Trả lời nhanh: 在……方面 nêu lĩnh vực hay khía cạnh để nói về nó, nghĩa là “về mặt, trong lĩnh vực”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
在 + danh từ + 方面,……
Ví dụ
在学习方面,他很努力。
Zài xuéxí fāngmiàn, tā hěn nǔlì.
Về học tập, anh ấy rất chăm chỉ.
在工作方面,我需要你的帮助。
Zài gōngzuò fāngmiàn, wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.
Về công việc, tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
在饮食方面,要多注意。
Zài yǐnshí fāngmiàn, yào duō zhùyì.
Về ăn uống, cần chú ý nhiều hơn.
Lưu ý
Cụm 在……方面 thường đứng đầu câu. Giữa 在 và 方面 là danh từ như 学习, 工作, 生活, 饮食.
Lỗi hay gặp
Sai: 在健康方面上,要多注意。 → Đúng: 在健康方面,要多注意。
在……方面 và 在……上 là hai cách nói riêng, không gộp thành 在……方面上.
Sai: 他很努力在学习方面。 → Đúng: 在学习方面,他很努力。
在……方面 làm trạng ngữ nêu phạm vi, thường đặt đầu câu hoặc trước vị ngữ, không đặt cuối câu.
Bài tập
Câu 1. Điền từ vào chỗ trống: ____价格方面,这家店比别的店便宜。
Xem đáp án
在价格方面,这家店比别的店便宜。
Zài jiàgé fāngmiàn, zhè jiā diàn bǐ bié de diàn piányi.
Cấu trúc đầy đủ là 在 + danh từ + 方面.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 在 / 交通 / 方面 / 我们公司 / 很方便
Xem đáp án
在交通方面,我们公司很方便。
Zài jiāotōng fāngmiàn, wǒmen gōngsī hěn fāngbiàn.
Phần 在……方面 đứng đầu câu, vị ngữ đứng sau dấu phẩy.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Về việc học, em trai tôi tiến bộ rất nhanh.
Xem đáp án
在学习方面,我弟弟进步很快。
Zài xuéxí fāngmiàn, wǒ dìdi jìnbù hěn kuài.
学习 là danh từ chỉ lĩnh vực, đặt giữa 在 và 方面.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.