把字句:把 + 宾语 + 动词 + 了/一下/补语
Trả lời nhanh: 把字句 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh việc xử lý, tác động lên tân ngữ. Sau động từ phải có thành phần khác như 了, 一下 hoặc bổ ngữ. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 主语 + 把 + 宾语 + […]
Câu hỏi tu từ với đại từ nghi vấn (谁, 哪儿, 什么, 怎么…)
Trả lời nhanh: Dùng đại từ nghi vấn như 谁, 哪儿, 什么 để hỏi mà không cần câu trả lời, ngầm khẳng định hoặc phủ định mạnh. Khẳng định dạng phủ định thành “ai cũng…”, phủ định dạng khẳng định thành “không ai…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công […]
X就X(点儿)吧 (X jiù X (diǎnr) ba) – thì cứ… vậy
Trả lời nhanh: X就X(点儿)吧 diễn tả sự chấp nhận một điều không hoàn toàn như ý, nghĩa là “… thì cứ … vậy, … thì thôi”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức tính từ + 就 + tính từ + (点儿) + 吧 Ví dụ 贵就贵点儿吧,质量好。 Đắt thì […]
说什么也得X (shuō shénme yě děi X) – nói gì cũng phải
Trả lời nhanh: Cấu trúc này nhấn mạnh quyết tâm hoặc sự cần thiết phải làm việc X dù thế nào, nghĩa là “dù thế nào cũng phải, nhất định phải”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 说什么/怎么(着) + 也得 + động từ Ví dụ 说什么我也得去看看。 Dù nói […]
(没)有什么(好)X的 ((méi)yǒu shénme (hǎo) X de) – có gì đáng… đâu
Trả lời nhanh: Cấu trúc này nói rằng không có gì đáng để X, dùng như câu hỏi tu từ để trấn an hoặc phủ định, nghĩa là “có gì đáng… đâu, không có gì đáng…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 有什么好 + động từ + 的? […]
你X你的吧 (nǐ X nǐ de ba) – cứ việc của bạn đi
Trả lời nhanh: 你X你的吧 dùng để bảo người khác cứ tiếp tục làm việc của họ, không cần để ý đến mình, nghĩa là “bạn cứ… việc của bạn đi”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 你 + động từ + 你的 + 吧 Ví dụ 你睡你的吧,别管我。 Bạn […]
还X呢 (hái X ne) – còn… nữa cơ à
Trả lời nhanh: 还X呢 dùng để trách hoặc mỉa mai khi hành vi không xứng với thân phận hoặc danh xưng X, nghĩa là “còn là X mà…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 还 + X (danh từ/động từ) + 呢,…… Ví dụ 你还是学生呢,怎么连这个都不会? Bạn còn là […]
X也得X,不X也得X (X yě děi X, bù X yě děi X) – dù muốn hay không cũng phải
Trả lời nhanh: Cấu trúc này nói rằng việc đó bắt buộc phải làm, dù đồng ý hay không, nghĩa là “làm cũng phải làm, không làm cũng phải làm”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức X 也得 X,不 X 也得 X Ví dụ 你去也得去,不去也得去。 Bạn đi cũng […]
够……的 (gòu…de) – khá là…
Trả lời nhanh: 够……的 dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh mức độ khá cao, thường kèm cảm giác than phiền hoặc cảm thán, nghĩa là “khá là, thật là”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 主语 + 够 + tính từ + 的 Ví dụ 今天够冷的。 Hôm […]
而 (ér) – mà, nhưng
Trả lời nhanh: 而 nối hai thành phần theo hai cách: nối hai tính từ hoặc động từ cùng hướng (“và”), hoặc nối hai vế đối lập (“nhưng, còn”). Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức A 而 B Ví dụ 他聪明而努力。 Anh ấy thông minh mà lại chăm […]