Trả lời nhanh: Cấu trúc này nói rằng không có gì đáng để X, dùng như câu hỏi tu từ để trấn an hoặc phủ định, nghĩa là “có gì đáng… đâu, không có gì đáng…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
有什么好 + động từ + 的? / 没什么好 + động từ + 的
Mẹo ghi nhớ
Đây là câu hỏi tu từ để coi nhẹ một việc, giống “có gì đâu mà…”. Ví dụ: 有什么好哭的 (yǒu shénme hǎo kū de) – có gì đâu mà khóc. Bản phủ định: 没什么好说的 – chẳng có gì để nói.
Ví dụ
这有什么好担心的?
Zhè yǒu shénme hǎo dānxīn de?
Việc này có gì đáng lo đâu?
有什么好怕的,我们一起去。
Yǒu shénme hǎo pà de, wǒmen yìqǐ qù.
Có gì phải sợ, chúng ta cùng đi.
今天没什么好吃的。
Jīntiān méi shénme hǎo chī de.
Hôm nay chẳng có gì ngon cả.
Lưu ý
Có thể dùng như câu hỏi tu từ (有什么好……的?) hoặc câu phủ định (没什么好……的). Đi sau 好 thường là động từ.
Lỗi hay gặp
Sai: 这有什么好问题的? → Đúng: 这有什么好问的?
Zhè yǒu shénme hǎo wèn de?
Sau 好 là động từ (问, 怕, 担心), không đặt danh từ như 问题.
Sai: 这有什么好的担心? → Đúng: 这有什么好担心的?
Zhè yǒu shénme hǎo dānxīn de?
好 đứng ngay trước động từ, 的 đứng cuối cụm: 什么好担心的. Không đảo thứ tự.
✅ Dùng đúng 有什么好X的: 这点儿小事有什么好担心的?
Zhè diǎnr xiǎoshì yǒu shénme hǎo dānxīn de?
Bài tập
Câu 1. Điền từ vào chỗ trống: 只是一次小考试,有什么好紧张____?
Xem đáp án
只是一次小考试,有什么好紧张的?
Zhǐ shì yí cì xiǎo kǎoshì, yǒu shénme hǎo jǐnzhāng de?
有什么好 + động từ + 的 là câu hỏi tu từ để trấn an.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 今天 / 这家店 / 没什么 / 好吃的
Xem đáp án
今天这家店没什么好吃的。
Jīntiān zhè jiā diàn méi shénme hǎo chī de.
没什么好吃的 nghĩa là chẳng có gì đáng ăn.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Chuyện nhỏ thế này thì có gì phải sợ đâu?
Xem đáp án
这么小的事,有什么好怕的?
Zhème xiǎo de shì, yǒu shénme hǎo pà de?
有什么好怕的 là câu hỏi tu từ để trấn an.
FAQ
Mẫu này nghĩa là gì?
“Chẳng có gì đáng X”, xem nhẹ: 这有什么好怕的?= có gì đáng sợ đâu.
有什么……的 và 没什么……的 khác nhau thế nào?
有什么……的? là câu hỏi tu từ; 没(有)什么……的 là câu trần thuật; cả hai đều mang nghĩa phủ định.
好 ở đây nghĩa là gì?
“Đáng, có thể”: 没什么好看的 = chẳng có gì đáng xem.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →