Trả lời nhanh: 还X呢 dùng để trách hoặc mỉa mai khi hành vi không xứng với thân phận hoặc danh xưng X, nghĩa là “còn là X mà…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
还 + X (danh từ/động từ) + 呢,……
Ví dụ
你还是学生呢,怎么连这个都不会?
Nǐ hái shì xuésheng ne, zěnme lián zhège dōu bú huì?
Bạn còn là học sinh mà sao cái này cũng không biết?
还朋友呢,一点儿也不帮我!
Hái péngyou ne, yìdiǎnr yě bù bāng wǒ!
Còn là bạn bè nữa, chẳng giúp tôi chút nào!
还老师呢,连这个字都不认识。
Hái lǎoshī ne, lián zhège zì dōu bú rènshi.
Còn là giáo viên mà ngay cả chữ này cũng không biết.
Lưu ý
X thường là danh từ chỉ thân phận như 学生, 朋友, 老师. Giọng điệu có ý trách, dùng trong khẩu ngữ.
Lỗi hay gặp
Sai: 还朋友,一点儿也不帮我! → Đúng: 还朋友呢,一点儿也不帮我!
Cấu trúc 还X呢 cần 呢 ở cuối cụm để tạo giọng trách móc.
Sai: 你还漂亮呢,大家都喜欢你。 → Đúng: 你真漂亮,大家都喜欢你。
还X呢 dùng để trách hoặc mỉa mai khi hành vi không xứng với danh xưng X, không dùng để khen.
Bài tập
Câu 1. Điền từ vào chỗ trống: 你还是大学生____,怎么连这个都不知道?
Xem đáp án
你还是大学生呢,怎么连这个都不知道?
Nǐ hái shì dàxuéshēng ne, zěnme lián zhège dōu bù zhīdào?
还……呢 trách người có thân phận mà làm không xứng.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 还医生呢 / 自己都 / 不注意身体
Xem đáp án
还医生呢,自己都不注意身体。
Hái yīshēng ne, zìjǐ dōu bú zhùyì shēntǐ.
还 + danh từ + 呢 mở câu, vế sau nêu hành vi không xứng.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Còn là đồng nghiệp nữa à, chẳng giúp tôi chút nào!
Xem đáp án
还同事呢,一点儿也不帮我!
Hái tóngshì ne, yìdiǎnr yě bù bāng wǒ!
还 + 同事 + 呢 để trách.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.