Trả lời nhanh: Dùng đại từ nghi vấn như 谁, 哪儿, 什么 để hỏi mà không cần câu trả lời, ngầm khẳng định hoặc phủ định mạnh. Khẳng định dạng phủ định thành “ai cũng…”, phủ định dạng khẳng định thành “không ai…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
đại từ nghi vấn + động từ (+ 呢)
Mẹo ghi nhớ
Quy tắc đảo: hình thức khẳng định là nghĩa phủ định và ngược lại. 谁不知道 = ai cũng biết; 我哪儿有钱?(wǒ nǎr yǒu qián) = tôi đâu có tiền. Câu này không chờ câu trả lời.
Ví dụ
谁不想成功呢?
Shéi bù xiǎng chénggōng ne?
Ai mà không muốn thành công?
这么简单的事,谁不会做?
Zhème jiǎndān de shì, shéi bú huì zuò?
Việc đơn giản thế này, ai mà không làm được?
我哪儿知道他去了哪儿?
Wǒ nǎr zhīdào tā qù le nǎr?
Tôi đâu có biết anh ấy đi đâu?
Lưu ý
Câu hỏi tu từ có 谁 + 不 = “ai cũng”, 谁 + 会 = “không ai”. 哪儿 và 怎么 thường dùng để phủ định: 我哪儿知道? = tôi đâu có biết.
Lỗi hay gặp
Sai: 谁不想成功吗? → Đúng: 谁不想成功呢?
Shéi bù xiǎng chénggōng ne?
Câu đã có đại từ nghi vấn 谁 thì không thêm 吗. Thêm 呢 hoặc để trống.
Sai: 我什么知道他的事? → Đúng: 我哪儿知道他的事?
Wǒ nǎr zhīdào tā de shì?
Muốn phủ định mạnh bằng câu hỏi tu từ với "biết", dùng 哪儿/怎么 trước động từ, không đặt 什么 ở vị trí này.
✅ Dùng đúng 谁 / 哪儿 / 怎么……(反问): 这么简单的问题,谁不知道呢?
Zhème jiǎndān de wèntí, shéi bù zhīdào ne?
我哪儿有时间去旅行啊?
Wǒ nǎr yǒu shíjiān qù lǚxíng a?
你怎么能这样跟妈妈说话呢?
Nǐ zěnme néng zhèyàng gēn māma shuōhuà ne?
Bài tập
Câu 1. Điền từ vào chỗ trống: 这么简单的问题,____不会?
Xem đáp án
这么简单的问题,谁不会?
Zhème jiǎndān de wèntí, shéi bú huì?
谁不会 là câu hỏi tu từ, ngầm nói ai cũng biết.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 我 / 哪儿 / 知道 / 他 / 的 / 电话号码
Xem đáp án
我哪儿知道他的电话号码?
Wǒ nǎr zhīdào tā de diànhuà hàomǎ?
我哪儿知道 ngầm phủ định: tôi đâu có biết.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Ai mà không muốn có một công việc tốt?
Xem đáp án
谁不想有一份好工作呢?
Shéi bù xiǎng yǒu yí fèn hǎo gōngzuò ne?
谁 + 不 + động từ ngầm khẳng định: ai cũng muốn.
FAQ
Câu hỏi tu từ dùng để làm gì?
Hỏi mà không cần trả lời, để khẳng định hoặc phủ định mạnh: 谁不知道?= ai cũng biết.
哪儿 trong 我哪儿有钱? có hỏi nơi chốn không?
Không. Ở đây 哪儿 dùng để phủ định: tôi làm gì có tiền.
怎么会 dùng thế nào?
“Sao có thể…”, phủ định khả năng: 他怎么会不来?= anh ấy chắc chắn sẽ đến.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →