……,于是…… (…,yúshì…) – thế là, do đó

Trả lời nhanh: 于是 nối hai vế, vế sau là hành động hay kết quả xảy ra tiếp theo vì tình huống ở vế trước, nghĩa là “thế là, vì vậy mà”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức tình huống,于是 + hành động/kết quả Ví dụ 天突然下雨了,于是我们回家了。 Trời […]

首先……其次…… (shǒuxiān…qícì…) – trước hết… thứ hai…

Trả lời nhanh: 首先……其次…… liệt kê các ý theo thứ tự, nghĩa là “trước hết… thứ hai…”. Có thể nối tiếp bằng 再次, 最后. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 首先 + A,其次 + B (,最后 + C) Ví dụ 首先要多听,其次要多说。 Trước hết phải nghe nhiều, tiếp theo […]

既……又/也…… (jì…yòu/yě…) – vừa… vừa…

Trả lời nhanh: 既……又/也…… nêu hai đặc điểm hoặc hai hành động cùng tồn tại, nghĩa là “vừa… vừa…, đã… lại…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 既 + A + 又/也 + B Ví dụ 她既聪明又漂亮。 Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp. 这个手机既便宜又好用。 Chiếc điện […]

不是……而是…… (bú shì…ér shì…) – không phải… mà là…

Trả lời nhanh: Cấu trúc này phủ định phán đoán ở vế đầu và đưa ra phán đoán đúng ở vế sau, nghĩa là “không phải… mà là…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 不是 + A,而是 + B Ví dụ 他不是不想去,而是没时间。 Anh ấy không phải không muốn […]

双重否定 (shuāngchóng fǒudìng) – phủ định kép

Trả lời nhanh: Phủ định kép là dùng hai lần phủ định để biểu thị khẳng định mạnh, nghĩa là “không thể không, không ai không”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 不/没 + 不/没 + động từ Ví dụ 没有人不喜欢他。 Không ai là không thích anh ấy. […]

跟……相比 (gēn…xiāngbǐ) – so với…

Trả lời nhanh: 跟……相比 nêu đối tượng để so sánh rồi nói nhận xét về đối tượng chính, nghĩa là “so với…, so sánh với…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 跟 + đối tượng so sánh + 相比,主语 + nhận xét Ví dụ 跟去年相比,今年的生意好多了。 So với năm […]

A不如B (A bùrú B) – A không bằng B

Trả lời nhanh: A不如B dùng để so sánh, nói A kém hơn B về một mặt nào đó, nghĩa là “A không bằng B”. Có thể thêm tính từ ở cuối để chỉ mặt so sánh. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức A + 不如 + B (+ […]

一 + 量词 + 比 + 一 + 量词 (yī…bǐ yī…) – ngày càng

Trả lời nhanh: Cấu trúc này lặp lại một lượng từ hai lần để nói sự thay đổi tăng dần theo thời gian, nghĩa là “ngày càng, mỗi… một hơn”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 一 + 量词 + 比 + 一 + 量词 + tính từ […]

兼语句:使/让 + người + động từ

Trả lời nhanh: Trong câu kiêm ngữ, một thành phần vừa là tân ngữ của động từ trước vừa là chủ ngữ của động từ sau. Với 使/让, câu diễn tả việc gây ra một trạng thái hoặc hành động ở người khác. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công […]

被动句:主语 + 叫/让 + 宾语 + 动词 + 其他成分

Trả lời nhanh: 叫 và 让 là giới từ dùng trong câu bị động, giống 被, nhưng thân mật hơn và bắt buộc phải nêu người hoặc vật gây ra hành động. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 受事 + 叫/让 + 施事 + 动词 + 其他成分 Ví […]