不……也…… – câu rút gọn (紧缩复句)

Trả lời nhanh: Câu rút gọn nối hai vế không cần liên từ, ở đây 不……也…… biểu thị “dù không… thì cũng…”, nghĩa là kết quả vẫn xảy ra dù không có điều kiện ở vế đầu. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 不 + A + 也 […]

就是……也…… (jiùshì…yě…) – dẫu là… cũng…

Trả lời nhanh: 就是……也…… diễn tả giả thiết nhượng bộ, nhấn mạnh kết quả không đổi trong khẩu ngữ, nghĩa là “dẫu cho… cũng…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 就是 + giả thiết,也 + kết quả Ví dụ 就是下大雪,我也要上班。 Dẫu tuyết rơi dày, tôi cũng phải đi […]

即使……也…… (jíshǐ…yě…) – cho dù… cũng…

Trả lời nhanh: 即使 nêu một giả thiết hoặc tình huống cực đoan, vế sau nói kết quả vẫn không đổi, nghĩa là “cho dù… cũng…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 即使 + giả thiết,也 + kết quả Ví dụ 即使下雨,我们也要去。 Cho dù mưa, chúng ta cũng […]

……,好…… (…,hǎo…) – để, cho tiện

Trả lời nhanh: 好 đứng ở vế sau nêu mục đích của việc làm ở vế trước, nghĩa là “để, cho tiện, để có thể”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức hành động,好 + mục đích Ví dụ 请把地址写下来,好让我找到你。 Xin viết địa chỉ ra để tôi dễ tìm […]

不管/无论……都/也…… (bùguǎn/wúlùn…dōu/yě…) – bất kể… đều…

Trả lời nhanh: 不管/无论 nêu nhiều tình huống khác nhau, vế sau nói kết quả không đổi trong mọi tình huống, nghĩa là “bất kể… đều…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 不管/无论 + từ nghi vấn / A hay B,都/也 + kết quả Ví dụ 不管天气怎么样,我都去跑步。 Bất […]

……,否则…… (…,fǒuzé…) – nếu không thì

Trả lời nhanh: 否则 nối hai vế, vế trước nêu điều cần làm, vế sau nêu hậu quả nếu không làm, nghĩa là “nếu không thì, bằng không”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức ……,否则 + hậu quả Ví dụ 快点儿走,否则会迟到。 Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn. […]

……,然而…… (…,rán’ér…) – tuy nhiên

Trả lời nhanh: 然而 là liên từ chỉ sự chuyển ngoặt, vế sau trái với kỳ vọng của vế trước, nghĩa là “tuy nhiên, nhưng mà”. Văn viết. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức ……,然而 + vế đối lập Ví dụ 他很努力,然而成绩并不理想。 Anh ấy rất chăm chỉ, tuy […]

尽管……但是/可是…… (jǐnguǎn…dànshì/kěshì…) – mặc dù… nhưng…

Trả lời nhanh: 尽管 nêu một sự thật đã có, vế sau bằng 但是/可是 nói kết quả trái với mong đợi, nghĩa là “mặc dù… nhưng…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 尽管 + sự thật,但是/可是/还是 + kết quả Ví dụ 尽管很累,但是他还是坚持工作。 Mặc dù rất mệt nhưng anh […]