Trả lời nhanh: 尽管 nêu một sự thật đã có, vế sau bằng 但是/可是 nói kết quả trái với mong đợi, nghĩa là “mặc dù… nhưng…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
尽管 + sự thật,但是/可是/还是 + kết quả
Ví dụ
尽管很累,但是他还是坚持工作。
Jǐnguǎn hěn lèi, dànshì tā háishi jiānchí gōngzuò.
Mặc dù rất mệt nhưng anh ấy vẫn kiên trì làm việc.
尽管价格很贵,可是买的人很多。
Jǐnguǎn jiàgé hěn guì, kěshì mǎi de rén hěn duō.
Mặc dù giá rất đắt nhưng người mua vẫn nhiều.
尽管我努力了,但是没成功。
Jǐnguǎn wǒ nǔlì le, dànshì méi chénggōng.
Mặc dù tôi đã cố gắng nhưng không thành công.
Lưu ý
尽管 đi với sự thật đã xảy ra. Trang trọng hơn 虽然. Vế sau thường có 但是, 可是 hoặc 还是.
Lỗi hay gặp
Sai: 尽管很累,所以他还是坚持工作。 → Đúng: 尽管很累,但是他还是坚持工作。
尽管 mở vế nhượng bộ nên vế sau chuyển ngoặt bằng 但是/可是/还是, không dùng 所以 (từ chỉ kết quả thuận).
Sai: 尽管如果下雨,我们也去。 → Đúng: 即使下雨,我们也去。
尽管 đi với sự thật đã có. Giả thiết chưa xảy ra dùng 即使 hay 如果.
Bài tập
Câu 1. Điền 尽管 vào chỗ trống: ____工作很忙,他还是每天坚持锻炼。
Xem đáp án
尽管工作很忙,他还是每天坚持锻炼。
Jǐnguǎn gōngzuò hěn máng, tā háishi měi tiān jiānchí duànliàn.
Công việc bận là sự thật, vế sau nêu kết quả trái dự đoán.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 尽管 / 价格不便宜 / 但是 / 买的人 / 还是很多
Xem đáp án
尽管价格不便宜,但是买的人还是很多。
Jǐnguǎn jiàgé bù piányi, dànshì mǎi de rén háishi hěn duō.
尽管 mở vế đầu, 但是 mở vế sau.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Mặc dù trời mưa, nhưng trận đấu vẫn diễn ra.
Xem đáp án
尽管下雨了,但是比赛还是进行了。
Jǐnguǎn xià yǔ le, dànshì bǐsài háishi jìnxíng le.
Trời mưa là sự thật đã xảy ra.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.