Trả lời nhanh: Cấu trúc này nêu một trường hợp cực đoan để suy ra trường hợp còn rõ ràng hơn ở vế sau, nghĩa là “ngay cả… cũng…, huống chi…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

连 + A + 也/都 + …,B + 更 + …

Ví dụ

连小孩都懂,大人更应该懂。

Lián xiǎohái dōu dǒng, dàrén gèng yīnggāi dǒng.

Ngay cả trẻ con cũng hiểu, người lớn càng nên hiểu.

连老师都不知道,学生更不知道了。

Lián lǎoshī dōu bù zhīdào, xuésheng gèng bù zhīdào le.

Ngay cả giáo viên còn không biết, học sinh càng không biết.

这家店连平时都要排队,周末人就更多了。

Zhè jiā diàn lián píngshí dōu yào pái duì, zhōumò rén jiù gèng duō le.

Quán này ngay cả ngày thường cũng phải xếp hàng, cuối tuần thì càng đông hơn.

Lưu ý

Vế đầu dùng 连……也/都 nhấn mạnh, vế sau dùng 更 để so sánh mạnh hơn. Hay đi với 更不用说 hoặc 何况.

Lỗi hay gặp

Sai: 连小孩懂,大人更应该懂。 → Đúng: 连小孩都懂,大人更应该懂。

Sau 连 + thành phần được nhấn mạnh cần 都 hoặc 也 trước vị ngữ.

Sai: 连老师都不知道,学生更知道。 → Đúng: 连老师都不知道,学生更不知道。

更 ở vế sau phải cùng hướng với vế đầu: vế đầu phủ định thì vế sau cũng phải phủ định mạnh hơn.

Bài tập

Câu 1. Điền 连 hoặc 更: ____这个字老师都不认识,学生____不认识了。

Xem đáp án

连这个字老师都不认识,学生更不认识了。
Lián zhège zì lǎoshī dōu bú rènshi, xuésheng gèng bú rènshi le.
Vế đầu nêu trường hợp cực đoan, vế sau suy ra càng rõ.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 连 / 周末 / 他 / 都要 / 加班 / 平时 / 就更忙了

Xem đáp án

连周末他都要加班,平时就更忙了。
Lián zhōumò tā dōu yào jiā bān, píngshí jiù gèng máng le.
连周末……都 nêu trường hợp ít ngờ nhất, vế sau suy ra.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Ngay cả bạn thân cũng không biết, người ngoài càng không biết.

Xem đáp án

连好朋友都不知道,别人更不知道。
Lián hǎo péngyou dōu bù zhīdào, biérén gèng bù zhīdào.
Hai vế cùng phủ định, vế sau mạnh hơn.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *