Trả lời nhanh: 然而 là liên từ chỉ sự chuyển ngoặt, vế sau trái với kỳ vọng của vế trước, nghĩa là “tuy nhiên, nhưng mà”. Văn viết. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

……,然而 + vế đối lập

Ví dụ

他很努力,然而成绩并不理想。

Tā hěn nǔlì, rán’ér chéngjì bìng bù lǐxiǎng.

Anh ấy rất chăm chỉ, tuy nhiên thành tích không lý tưởng.

我们等了很久,然而他没有来。

Wǒmen děng le hěn jiǔ, rán’ér tā méiyǒu lái.

Chúng tôi đợi rất lâu, nhưng anh ấy không đến.

计划很好,然而实施起来很难。

Jìhuà hěn hǎo, rán’ér shíshī qǐlai hěn nán.

Kế hoạch rất tốt, tuy nhiên thực hiện lại rất khó.

Lưu ý

然而 trang trọng hơn 但是 và 可是, thường xuất hiện trong văn viết, báo chí.

Lỗi hay gặp

Sai: 然而他很努力,成绩不理想。 → Đúng: 他很努力,然而成绩不理想。

然而 chỉ sự chuyển ngoặt nên phải đứng ở vế sau, sau vế nêu điều kỳ vọng.

Sai: 他很努力,然而但是成绩不理想。 → Đúng: 他很努力,然而成绩不理想。

然而 và 但是 cùng là từ chuyển ý, không dùng chồng lên nhau.

Bài tập

Câu 1. Điền 然而 vào chỗ trống: 听说今天有雨,____一整天都是晴天。

Xem đáp án

听说今天有雨,然而一整天都是晴天。
Tīng shuō jīntiān yǒu yǔ, rán'ér yì zhěng tiān dōu shì qíngtiān.
Thực tế trái với điều nghe nói nên dùng 然而.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他做了很多准备 / 然而 / 考试 / 还是没通过

Xem đáp án

他做了很多准备,然而考试还是没通过。
Tā zuò le hěn duō zhǔnbèi, rán'ér kǎoshì háishi méi tōngguò.
然而 đứng đầu vế sau.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy rất cố gắng, nhưng kết quả không như chúng tôi mong muốn.

Xem đáp án

他很努力,然而结果不是我们想要的。
Tā hěn nǔlì, rán'ér jiéguǒ bú shì wǒmen xiǎng yào de.
然而 mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn 但是.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *