Trả lời nhanh: 就是……也…… diễn tả giả thiết nhượng bộ, nhấn mạnh kết quả không đổi trong khẩu ngữ, nghĩa là “dẫu cho… cũng…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
就是 + giả thiết,也 + kết quả
Ví dụ
就是下大雪,我也要上班。
Jiùshì xià dàxuě, wǒ yě yào shàngbān.
Dẫu tuyết rơi dày, tôi cũng phải đi làm.
就是再忙,也要吃早饭。
Jiùshì zài máng, yě yào chī zǎofàn.
Dù bận đến mấy cũng phải ăn sáng.
就是你请我,我也不去。
Jiùshì nǐ qǐng wǒ, wǒ yě bú qù.
Dù bạn mời tôi, tôi cũng không đi.
Lưu ý
Gần nghĩa với 即使……也……, nhưng 就是 dùng trong khẩu ngữ. Vế đầu có thể kèm 再 hoặc 多: 就是再忙.
Lỗi hay gặp
Sai: 就是忙再,也要吃早饭。 → Đúng: 就是再忙,也要吃早饭。
再 phải đứng trước tính từ: 再忙, nhấn mạnh mức độ "dù bận đến đâu".
Sai: 就是你请我,我不去。 → Đúng: 就是你请我,我也不去。
Vế sau của 就是……也…… cần 也 trước vị ngữ để nói kết quả không đổi.
Bài tập
Câu 1. Điền 也 vào chỗ trống: 就是再累,____要把今天的工作做完。
Xem đáp án
就是再累,也要把今天的工作做完。
Jiùshì zài lèi, yě yào bǎ jīntiān de gōngzuò zuò wán.
再累 nhấn mạnh mức độ, 也 mở vế kết quả.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 就是 / 下雨 / 也 / 我 / 要 / 去 / 跑步
Xem đáp án
就是下雨,我也要去跑步。
Jiùshì xià yǔ, wǒ yě yào qù pǎo bù.
也 đứng sau chủ ngữ 我.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Dẫu bạn có xin lỗi, tôi cũng không tha thứ.
Xem đáp án
就是你道歉,我也不原谅。
Jiùshì nǐ dào qiàn, wǒ yě bù yuánliàng.
就是 là cách nói khẩu ngữ của 即使.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.