Trả lời nhanh: 即使 nêu một giả thiết hoặc tình huống cực đoan, vế sau nói kết quả vẫn không đổi, nghĩa là “cho dù… cũng…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
即使 + giả thiết,也 + kết quả
Ví dụ
即使下雨,我们也要去。
Jíshǐ xià yǔ, wǒmen yě yào qù.
Cho dù mưa, chúng ta cũng phải đi.
即使很难,他也不放弃。
Jíshǐ hěn nán, tā yě bú fàngqì.
Dù khó đến đâu, anh ấy cũng không bỏ cuộc.
即使你不说,我也知道。
Jíshǐ nǐ bù shuō, wǒ yě zhīdào.
Dù bạn không nói, tôi cũng biết.
Lưu ý
即使 dùng cho cả giả thiết chưa xảy ra và sự thật. Mạnh hơn 如果……就, thường đi với 也 hoặc 还是.
Lỗi hay gặp
Sai: 即使下雨,所以我们也要去。 → Đúng: 即使下雨,我们也要去。
即使 là nhượng bộ, vế sau dùng 也/还是, không dùng 所以 (từ chỉ kết quả).
Sai: 即使很难,他不放弃。 → Đúng: 即使很难,他也不放弃。
Vế sau của 即使 cần 也 (hoặc 还是) trước vị ngữ để nói kết quả không đổi. Thiếu 也 câu nghe cụt.
Bài tập
Câu 1. Điền 即使 vào chỗ trống: ____天气很冷,他也每天早上跑步。
Xem đáp án
即使天气很冷,他也每天早上跑步。
Jíshǐ tiānqì hěn lěng, tā yě měi tiān zǎoshang pǎo bù.
即使 mở vế nhượng bộ, 也 ở vế sau.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 即使 / 价格 / 很高 / 大家 / 也 / 愿意买
Xem đáp án
即使价格很高,大家也愿意买。
Jíshǐ jiàgé hěn gāo, dàjiā yě yuànyì mǎi.
也 đứng sau chủ ngữ 大家.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Dù bạn không giúp tôi, tôi cũng sẽ tự làm xong.
Xem đáp án
即使你不帮我,我也会自己做完。
Jíshǐ nǐ bù bāng wǒ, wǒ yě huì zìjǐ zuò wán.
Giả thiết 你不帮我 không làm thay đổi kết quả.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.