Trả lời nhanh: 好 đứng ở vế sau nêu mục đích của việc làm ở vế trước, nghĩa là “để, cho tiện, để có thể”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
hành động,好 + mục đích
Ví dụ
请把地址写下来,好让我找到你。
Qǐng bǎ dìzhǐ xiě xiàlái, hǎo ràng wǒ zhǎodào nǐ.
Xin viết địa chỉ ra để tôi dễ tìm bạn.
早点儿睡吧,好明天有精神。
Zǎodiǎnr shuì ba, hǎo míngtiān yǒu jīngshen.
Ngủ sớm đi để mai có tinh thần.
你给我打个电话,好让我放心。
Nǐ gěi wǒ dǎ ge diànhuà, hǎo ràng wǒ fàngxīn.
Bạn gọi điện cho tôi để tôi yên tâm.
Lưu ý
好 trong cấu trúc này đọc hǎo và chỉ dùng trong khẩu ngữ. Mục đích ở vế sau thường là điều có lợi, thuận tiện.
Lỗi hay gặp
Sai: 好让我找到你,请把地址写下来。 → Đúng: 请把地址写下来,好让我找到你。
好 nêu mục đích nên đứng ở vế sau, sau hành động. Không đặt mục đích lên trước.
Sai: 你早点儿睡,好为了明天有精神。 → Đúng: 你早点儿睡,好明天有精神。
好 đã mang nghĩa mục đích nên không dùng chung với 为了.
Bài tập
Câu 1. Điền 好 vào chỗ trống: 把你的电话号码给我,____让我以后联系你。
Xem đáp án
把你的电话号码给我,好让我以后联系你。
Bǎ nǐ de diànhuà hàomǎ gěi wǒ, hǎo ràng wǒ yǐhòu liánxì nǐ.
好让 nêu mục đích tiện lợi ở vế sau.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 请先 / 把菜单给我 / 好 / 点菜
Xem đáp án
请先把菜单给我,好点菜。
Qǐng xiān bǎ càidān gěi wǒ, hǎo diǎn cài.
Vế sau với 好 cho biết lý do cần làm việc ở vế trước.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Tối nay ngủ sớm đi, để mai dậy sớm đi làm.
Xem đáp án
今晚早点儿睡,好明天早起上班。
Jīnwǎn zǎo diǎnr shuì, hǎo míngtiān zǎo qǐ shàng bān.
好 mở vế mục đích ở cuối câu.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.