Trả lời nhanh: Câu rút gọn nối hai vế không cần liên từ, ở đây 不……也…… biểu thị “dù không… thì cũng…”, nghĩa là kết quả vẫn xảy ra dù không có điều kiện ở vế đầu. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

不 + A + 也 + B

Ví dụ

你不去我也去。

Nǐ bú qù wǒ yě qù.

Bạn không đi thì tôi cũng đi.

不给钱也得干。

Bù gěi qián yě děi gàn.

Dù không được trả tiền cũng phải làm.

不累也要休息一会儿。

Bú lèi yě yào xiūxi yíhuìr.

Dù không mệt cũng phải nghỉ một chút.

Lưu ý

Cấu trúc rút gọn không có dấu phẩy ở giữa, đọc liền một hơi. Nghĩa gần 即使不……也……, dùng trong khẩu ngữ.

Lỗi hay gặp

Sai: 你不去也我去。 → Đúng: 你不去我也去。

Trong câu rút gọn 不……也……, 也 đứng sau chủ ngữ của vế sau và trước vị ngữ.

Sai: 不他来我们也开会。 → Đúng: 他不来我们也开会。

不 phủ định động từ của vế đầu nên đứng sau chủ ngữ và ngay trước động từ (他不来), không đặt trước chủ ngữ.

Bài tập

Câu 1. Điền 也 vào chỗ trống: 你不说我____知道。

Xem đáp án

你不说我也知道。
Nǐ bù shuō wǒ yě zhīdào.
不……也…… nói kết quả vẫn xảy ra dù thiếu điều kiện.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 不下雨 / 也要 / 带伞

Xem đáp án

不下雨也要带伞。
Bú xià yǔ yě yào dài sǎn.
Câu rút gọn, không cần dấu phẩy.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung (dùng câu rút gọn 不……也……): Bạn không giúp thì tôi cũng làm xong được.

Xem đáp án

你不帮忙我也能做完。
Nǐ bù bāng máng wǒ yě néng zuò wán.
Câu rút gọn viết liền, không dấu phẩy; 也 đứng sau chủ ngữ 我, trước 能.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *