Trả lời nhanh: 跟……相比 nêu đối tượng để so sánh rồi nói nhận xét về đối tượng chính, nghĩa là “so với…, so sánh với…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
跟 + đối tượng so sánh + 相比,主语 + nhận xét
Ví dụ
跟去年相比,今年的生意好多了。
Gēn qùnián xiāngbǐ, jīnnián de shēngyi hǎo duō le.
So với năm ngoái, việc làm ăn năm nay tốt hơn nhiều.
跟城市相比,农村更安静。
Gēn chéngshì xiāngbǐ, nóngcūn gèng ānjìng.
So với thành phố, nông thôn yên tĩnh hơn.
跟他相比,我还差得远。
Gēn tā xiāngbǐ, wǒ hái chà de yuǎn.
So với anh ấy, tôi còn kém xa.
Lưu ý
Cụm 跟……相比 thường đứng đầu câu. Dạng gần: 和……相比, 与……相比 (trang trọng).
Lỗi hay gặp
Sai: 相比跟去年,今年好多了。 → Đúng: 跟去年相比,今年好多了。
Cấu trúc cố định là 跟 + đối tượng + 相比, không đảo 相比 lên trước 跟.
Sai: 农村更安静跟城市相比。 → Đúng: 跟城市相比,农村更安静。
Cụm 跟……相比 đứng trước phần nhận xét (đầu câu hoặc sau chủ ngữ), không đặt ở cuối câu.
Bài tập
Câu 1. Điền 跟 vào chỗ trống: ____大城市相比,这个小城市的生活慢多了。
Xem đáp án
跟大城市相比,这个小城市的生活慢多了。
Gēn dà chéngshì xiāngbǐ, zhège xiǎo chéngshì de shēnghuó màn duō le.
跟 + đối tượng so sánh + 相比 đứng đầu câu.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 跟 / 去年 / 相比 / 今年 / 夏天 / 更热
Xem đáp án
跟去年相比,今年夏天更热。
Gēn qùnián xiāngbǐ, jīnnián xiàtiān gèng rè.
Vế sau nêu nhận xét về đối tượng chính.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: So với anh trai, em trai tôi thích đọc sách hơn.
Xem đáp án
跟哥哥相比,我弟弟更喜欢看书。
Gēn gēge xiāngbǐ, wǒ dìdi gèng xǐhuan kàn shū.
跟哥哥相比 là cụm nêu đối tượng so sánh.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.