Trả lời nhanh: 首先……其次…… liệt kê các ý theo thứ tự, nghĩa là “trước hết… thứ hai…”. Có thể nối tiếp bằng 再次, 最后. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
首先 + A,其次 + B (,最后 + C)
Ví dụ
首先要多听,其次要多说。
Shǒuxiān yào duō tīng, qícì yào duō shuō.
Trước hết phải nghe nhiều, tiếp theo phải nói nhiều.
学汉语,首先要打好基础,其次要多练习。
Xué Hànyǔ, shǒuxiān yào dǎhǎo jīchǔ, qícì yào duō liànxí.
Học tiếng Trung, trước hết phải có nền tảng tốt, tiếp theo phải luyện nhiều.
首先我们要确定时间,其次要选地点。
Shǒuxiān wǒmen yào quèdìng shíjiān, qícì yào xuǎn dìdiǎn.
Trước hết chúng ta phải chốt thời gian, sau đó chọn địa điểm.
Lưu ý
Dùng để trình bày ý theo trình tự quan trọng hoặc theo thứ tự thời gian. Khác 首先……然后…… ở chỗ 其次 chỉ thứ tự quan trọng.
Lỗi hay gặp
Sai: 其次要多说,首先要多听。 → Đúng: 首先要多听,其次要多说。
首先 nêu ý thứ nhất, 其次 nêu ý thứ hai, không đảo thứ tự.
Sai: 首先先要打好基础。 → Đúng: 首先要打好基础。
首先 đã có nghĩa "trước hết" nên không thêm 先.
Bài tập
Câu 1. Điền từ vào chỗ trống: 做生意,____要有好东西,____要有好服务。
Xem đáp án
做生意,首先要有好东西,其次要有好服务。
Zuò shēngyi, shǒuxiān yào yǒu hǎo dōngxi, qícì yào yǒu hǎo fúwù.
首先 nêu ý đầu, 其次 nêu ý thứ hai.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 去旅行 / 首先 / 要 / 办护照 / 其次 / 要订机票
Xem đáp án
去旅行,首先要办护照,其次要订机票。
Qù lǚxíng, shǒuxiān yào bàn hùzhào, qícì yào dìng jīpiào.
Hai ý được liệt kê theo thứ tự.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Trước hết phải ngủ đủ, tiếp theo phải ăn uống đúng giờ.
Xem đáp án
首先要睡够,其次要按时吃饭。
Shǒuxiān yào shuì gòu, qícì yào ànshí chī fàn.
首先 và 其次 mở hai vế theo thứ tự.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.