Trả lời nhanh: 既……又/也…… nêu hai đặc điểm hoặc hai hành động cùng tồn tại, nghĩa là “vừa… vừa…, đã… lại…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
既 + A + 又/也 + B
Ví dụ
她既聪明又漂亮。
Tā jì cōngmíng yòu piàoliang.
Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.
这个手机既便宜又好用。
Zhège shǒujī jì piányi yòu hǎoyòng.
Chiếc điện thoại này vừa rẻ vừa dễ dùng.
他既会唱歌,也会跳舞。
Tā jì huì chàng gē, yě huì tiàowǔ.
Anh ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.
Lưu ý
A và B cùng loại, cùng tính chất (cùng tốt hoặc cùng xấu). Thường dùng trong văn viết và khẩu ngữ.
Lỗi hay gặp
Sai: 她既聪明,而且漂亮。 → Đúng: 她既聪明又漂亮。
既 đi với 又 hoặc 也 ở vế sau, không ghép với 而且.
Sai: 这个手机既便宜又不好用。 → Đúng: 这个手机既便宜又好用。
既……又…… nối hai đặc điểm cùng chiều (cùng tốt hoặc cùng xấu). Một tốt một xấu thì nên dùng 虽然……但是……
Bài tập
Câu 1. Điền từ vào chỗ trống: 这家餐厅____干净____便宜。
Xem đáp án
这家餐厅既干净又便宜。
Zhè jiā cāntīng jì gānjìng yòu piányi.
既 + A + 又 + B với hai ưu điểm.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 既 / 会 / 弹钢琴 / 又 / 会 / 画画
Xem đáp án
他既会弹钢琴,又会画画。
Tā jì huì tán gāngqín, yòu huì huà huà.
既 và 又 mỗi từ đi kèm một động từ.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Cô giáo vừa nghiêm túc vừa nhiệt tình.
Xem đáp án
老师既认真又热情。
Lǎoshī jì rènzhēn yòu rèqíng.
Hai tính từ cùng tích cực.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.