瞪 đọc là dèng, nghĩa là trừng mắt. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
瞪
dèng
trừng mắt

Hán Việt: trừng

động từ

Ví dụ với 瞪

弟弟做了鬼脸,姐姐瞪了他一眼。
Dìdi zuò le guǐliǎn, jiějie dèng le tā yì yǎn.
Em trai làm mặt xấu, chị gái trừng mắt nhìn nó một cái.
老板瞪大眼睛,看着报表里的数字。
Lǎobǎn dèngdà yǎnjing, kàn zhe bàobiǎo li de shùzì.
Ông chủ trợn tròn mắt nhìn những con số trong bảng báo cáo.

Cách viết 瞪 (thứ tự nét)

瞪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瞪

瞪 tiếng Trung là gì?

瞪 (dèng) nghĩa là trừng mắt (động từ).

瞪 đọc thế nào?

瞪 đọc là dèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瞪 thế nào?

Ví dụ: 弟弟做了鬼脸,姐姐瞪了他一眼。 (Dìdi zuò le guǐliǎn, jiějie dèng le tā yì yǎn.) nghĩa là: Em trai làm mặt xấu, chị gái trừng mắt nhìn nó một cái.

瞪 thuộc cấp HSK mấy?

瞪 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.