葱 đọc là cōng, nghĩa là hành. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
葱
cōng
hành

Hán Việt: thông

danh từ

Ví dụ với 葱

炒菜的时候,放一点葱花会更香。
Chǎo cài de shíhou, fàng yìdiǎn cōnghuā huì gèng xiāng.
Khi xào rau, cho một chút hành thái nhỏ vào sẽ thơm hơn.
妈妈让我去市场买两根葱和一块姜。
Māma ràng wǒ qù shìchǎng mǎi liǎng gēn cōng hé yí kuài jiāng.
Mẹ bảo tôi ra chợ mua hai cọng hành và một củ gừng.

Cách viết 葱 (thứ tự nét)

葱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 葱

葱 tiếng Trung là gì?

葱 (cōng) nghĩa là hành (danh từ).

葱 đọc thế nào?

葱 đọc là cōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 葱 thế nào?

Ví dụ: 炒菜的时候,放一点葱花会更香。 (Chǎo cài de shíhou, fàng yìdiǎn cōnghuā huì gèng xiāng.) nghĩa là: Khi xào rau, cho một chút hành thái nhỏ vào sẽ thơm hơn.

葱 thuộc cấp HSK mấy?

葱 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.