苍白 đọc là cāngbái, nghĩa là nhợt nhạt. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
苍白
cāngbái
nhợt nhạt

Hán Việt: thương bạch

tính từ

Ví dụ với 苍白

他生了一场病,脸色变得很苍白。
Tā shēng le yì chǎng bìng, liǎnsè biàn de hěn cāngbái.
Anh ấy ốm một trận, sắc mặt trở nên rất nhợt nhạt.
冬天很少晒太阳,孩子们的小脸有些苍白。
Dōngtiān hěn shǎo shài tàiyáng, háizimen de xiǎo liǎn yǒuxiē cāngbái.
Mùa đông ít phơi nắng nên mặt bọn trẻ hơi nhợt nhạt.

Cách viết 苍白 (thứ tự nét)

苍… nét
白… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 苍白

苍白 tiếng Trung là gì?

苍白 (cāngbái) nghĩa là nhợt nhạt (tính từ).

苍白 đọc thế nào?

苍白 đọc là cāngbái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 苍白 thế nào?

Ví dụ: 他生了一场病,脸色变得很苍白。 (Tā shēng le yì chǎng bìng, liǎnsè biàn de hěn cāngbái.) nghĩa là: Anh ấy ốm một trận, sắc mặt trở nên rất nhợt nhạt.

苍白 thuộc cấp HSK mấy?

苍白 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.