苍白 đọc là cāngbái, nghĩa là nhợt nhạt. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: thương bạch
Ví dụ với 苍白
Cách viết 苍白 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 苍白
苍白 tiếng Trung là gì?
苍白 (cāngbái) nghĩa là nhợt nhạt (tính từ).
苍白 đọc thế nào?
苍白 đọc là cāngbái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 苍白 thế nào?
Ví dụ: 他生了一场病,脸色变得很苍白。 (Tā shēng le yì chǎng bìng, liǎnsè biàn de hěn cāngbái.) nghĩa là: Anh ấy ốm một trận, sắc mặt trở nên rất nhợt nhạt.
苍白 thuộc cấp HSK mấy?
苍白 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.