道别 đọc là dàobié, nghĩa là từ biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
道别
dàobié
từ biệt

Hán Việt: đạo biệt

động từ

Ví dụ với 道别

火车开动前,他向送行的朋友挥手道别。
Huǒchē kāidòng qián, tā xiàng sòngxíng de péngyou huī shǒu dàobié.
Trước khi tàu chạy, anh ấy vẫy tay chào tạm biệt những người bạn đến tiễn.
离开公司那天,她和同事们一一道别。
Líkāi gōngsī nà tiān, tā hé tóngshìmen yīyī dàobié.
Hôm rời công ty, cô ấy lần lượt chào tạm biệt từng đồng nghiệp.

Cách viết 道别 (thứ tự nét)

道… nét
别… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 道别

道别 tiếng Trung là gì?

道别 (dàobié) nghĩa là từ biệt (động từ).

道别 đọc thế nào?

道别 đọc là dàobié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 道别 thế nào?

Ví dụ: 火车开动前,他向送行的朋友挥手道别。 (Huǒchē kāidòng qián, tā xiàng sòngxíng de péngyou huī shǒu dàobié.) nghĩa là: Trước khi tàu chạy, anh ấy vẫy tay chào tạm biệt những người bạn đến tiễn.

道别 thuộc cấp HSK mấy?

道别 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.