褒贬 đọc là bāobiǎn, nghĩa là khen chê. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: bao biếm
Ví dụ với 褒贬
Cách viết 褒贬 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 褒贬
褒贬 tiếng Trung là gì?
褒贬 (bāobiǎn) nghĩa là khen chê (động từ).
褒贬 đọc thế nào?
褒贬 đọc là bāobiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 褒贬 thế nào?
Ví dụ: 对这部电影,观众的褒贬不一。 (Duì zhè bù diànyǐng, guānzhòng de bāobiǎn bù yī.) nghĩa là: Về bộ phim này, khán giả khen chê không giống nhau.
褒贬 thuộc cấp HSK mấy?
褒贬 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.