豹 đọc là bào, nghĩa là con báo. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: báo
Ví dụ với 豹
Cách viết 豹 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 豹
豹 tiếng Trung là gì?
豹 (bào) nghĩa là con báo (danh từ).
豹 đọc thế nào?
豹 đọc là bào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 豹 thế nào?
Ví dụ: 豹跑得非常快,一下子就追上了羚羊。 (Bào pǎo de fēicháng kuài, yíxiàzi jiù zhuīshàng le língyáng.) nghĩa là: Báo chạy cực nhanh, chớp mắt đã đuổi kịp con linh dương.
豹 thuộc cấp HSK mấy?
豹 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.