检察 đọc là jiǎnchá, nghĩa là kiểm sát (công việc của viện kiểm sát). Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: kiểm sát
Ví dụ với 检察
Cách viết 检察 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 检察
检察 tiếng Trung là gì?
检察 (jiǎnchá) nghĩa là kiểm sát (công việc của viện kiểm sát) (động từ).
检察 đọc thế nào?
检察 đọc là jiǎnchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 检察 thế nào?
Ví dụ: 她大学毕业后在检察院工作。 (Tā dàxué bìyè hòu zài jiǎncháyuàn gōngzuò.) nghĩa là: Tốt nghiệp đại học xong, chị ấy làm việc ở viện kiểm sát.
检察 thuộc cấp HSK mấy?
检察 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.