那个 đọc là nàge, nghĩa là cái kia, cái đó. Đây là từ cấp 1 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
HSK 1
那个
nàge
cái kia, cái đó
đại từ chỉ thị
Ví dụ với 那个
那个人是我的老师。
Nàge rén shì wǒ de lǎoshī.
Người kia là thầy giáo của tôi.
我想买那个。
Wǒ xiǎng mǎi nàge.
Tôi muốn mua cái kia.
Cách viết 那个 (thứ tự nét)
那… nét
个… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 那个
那个 tiếng Trung là gì?
那个 (nàge) nghĩa là cái kia, cái đó (đại từ chỉ thị).
那个 đọc thế nào?
那个 đọc là nàge. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 那个 thế nào?
Ví dụ: 那个人是我的老师。 (Nàge rén shì wǒ de lǎoshī.) nghĩa là: Người kia là thầy giáo của tôi.
那个 thuộc cấp HSK mấy?
那个 thuộc cấp 1 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.