从业 đọc là cóngyè, nghĩa là làm nghề, hành nghề. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
从业
cóngyè
làm nghề, hành nghề
Hán Việt: tòng nghiệp
động từ
Ví dụ với 从业
他从业已经十年了。
Tā cóngyè yǐjīng shí nián le.
Anh ấy đã hành nghề mười năm.
从业人员要持证上岗。
Cóngyè rényuán yào chí zhèng shànggǎng.
Người hành nghề phải có chứng chỉ mới được làm việc.
Cách viết 从业 (thứ tự nét)
从… nét
业… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 从业
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 从 | cóng | 人 | 4 |
| 业 | yè | 一 | 5 |
Hỏi nhanh về 从业
从业 tiếng Trung là gì?
从业 (cóngyè) nghĩa là làm nghề, hành nghề (động từ).
从业 đọc thế nào?
从业 đọc là cóngyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 从业 thế nào?
Ví dụ: 他从业已经十年了。 (Tā cóngyè yǐjīng shí nián le.) nghĩa là: Anh ấy đã hành nghề mười năm.
从业 thuộc cấp HSK mấy?
从业 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.