有助于 đọc là yǒuzhùyú, nghĩa là có ích cho, giúp ích cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
有助于
yǒuzhùyú
có ích cho, giúp ích cho

Hán Việt: hữu trợ vu

động từ

Ví dụ với 有助于

早睡有助于健康。
Zǎo shuì yǒuzhùyú jiànkāng.
Ngủ sớm giúp ích cho sức khỏe.
多听多说有助于学好汉语。
Duō tīng duō shuō yǒuzhùyú xuéhǎo Hànyǔ.
Nghe nói nhiều giúp học tốt tiếng Trung.

Cách viết 有助于 (thứ tự nét)

有… nét
助… nét
于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 有助于

ChữPinyinBộ thủSố nét
有yǒu月6
助zhù力7
于yú二3

Hỏi nhanh về 有助于

有助于 tiếng Trung là gì?

有助于 (yǒuzhùyú) nghĩa là có ích cho, giúp ích cho (động từ).

有助于 đọc thế nào?

有助于 đọc là yǒuzhùyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 有助于 thế nào?

Ví dụ: 早睡有助于健康。 (Zǎo shuì yǒuzhùyú jiànkāng.) nghĩa là: Ngủ sớm giúp ích cho sức khỏe.

有助于 thuộc cấp HSK mấy?

有助于 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.