用品 đọc là yòngpǐn, nghĩa là đồ dùng, vật dụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
用品
yòngpǐn
đồ dùng, vật dụng
Hán Việt: dụng phẩm
danh từ
Ví dụ với 用品
这家店卖学习用品。
Zhè jiā diàn mài xuéxí yòngpǐn.
Cửa hàng này bán dụng cụ học tập.
旅行要带好生活用品。
Lǚxíng yào dài hǎo shēnghuó yòngpǐn.
Đi du lịch cần mang đủ đồ dùng sinh hoạt.
Cách viết 用品 (thứ tự nét)
用… nét
品… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用品
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 品 | pǐn | 口 | 9 |
Hỏi nhanh về 用品
用品 tiếng Trung là gì?
用品 (yòngpǐn) nghĩa là đồ dùng, vật dụng (danh từ).
用品 đọc thế nào?
用品 đọc là yòngpǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用品 thế nào?
Ví dụ: 这家店卖学习用品。 (Zhè jiā diàn mài xuéxí yòngpǐn.) nghĩa là: Cửa hàng này bán dụng cụ học tập.
用品 thuộc cấp HSK mấy?
用品 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.