物理 đọc là wùlǐ, nghĩa là vật lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
物理
wùlǐ
vật lý
Hán Việt: vật lý
danh từ
Ví dụ với 物理
他的物理很好。
Tā de wùlǐ hěn hǎo.
Môn vật lý của cậu ấy rất tốt.
我们在物理课上学力学。
Wǒmen zài wùlǐ kè shàng xué lìxué.
Chúng tôi học cơ học trong giờ vật lý.
Cách viết 物理 (thứ tự nét)
物… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 物理
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 物 | wù | 牛 | 8 |
| 理 | lǐ | 王 | 11 |
Hỏi nhanh về 物理
物理 tiếng Trung là gì?
物理 (wùlǐ) nghĩa là vật lý (danh từ).
物理 đọc thế nào?
物理 đọc là wùlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 物理 thế nào?
Ví dụ: 他的物理很好。 (Tā de wùlǐ hěn hǎo.) nghĩa là: Môn vật lý của cậu ấy rất tốt.
物理 thuộc cấp HSK mấy?
物理 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.