通行 đọc là tōngxíng, nghĩa là đi qua, lưu thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
通行
tōngxíng
đi qua, lưu thông
Hán Việt: thông hành
động từ
Ví dụ với 通行
这条路禁止通行。
Zhè tiáo lù jìnzhǐ tōngxíng.
Con đường này cấm đi qua.
刷卡就可以通行。
Shuā kǎ jiù kěyǐ tōngxíng.
Quẹt thẻ là có thể đi qua.
Cách viết 通行 (thứ tự nét)
通… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 通行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 通 | tōng | 辶 | 10 |
| 行 | xíng | 行 | 6 |
Hỏi nhanh về 通行
通行 tiếng Trung là gì?
通行 (tōngxíng) nghĩa là đi qua, lưu thông (động từ).
通行 đọc thế nào?
通行 đọc là tōngxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 通行 thế nào?
Ví dụ: 这条路禁止通行。 (Zhè tiáo lù jìnzhǐ tōngxíng.) nghĩa là: Con đường này cấm đi qua.
通行 thuộc cấp HSK mấy?
通行 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.