人体 đọc là réntǐ, nghĩa là cơ thể người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
人体
réntǐ
cơ thể người
Hán Việt: nhân thể
danh từ
Ví dụ với 人体
人体百分之七十是水。
Réntǐ bǎifēnzhī qīshí shì shuǐ.
Cơ thể người 70% là nước.
这本书介绍人体结构。
Zhè běn shū jièshào réntǐ jiégòu.
Cuốn sách này giới thiệu cấu tạo cơ thể người.
Cách viết 人体 (thứ tự nét)
人… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 人 | 2 |
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
Hỏi nhanh về 人体
人体 tiếng Trung là gì?
人体 (réntǐ) nghĩa là cơ thể người (danh từ).
人体 đọc thế nào?
人体 đọc là réntǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人体 thế nào?
Ví dụ: 人体百分之七十是水。 (Réntǐ bǎifēnzhī qīshí shì shuǐ.) nghĩa là: Cơ thể người 70% là nước.
人体 thuộc cấp HSK mấy?
人体 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.