过期 đọc là guòqī, nghĩa là quá hạn, hết hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
过期
guòqī
quá hạn, hết hạn
Hán Việt: quá kỳ
động từ
Ví dụ với 过期
这个面包已经过期了。
Zhège miànbāo yǐjīng guòqī le.
Bánh mì này đã hết hạn.
我的护照快过期了。
Wǒ de hùzhào kuài guòqī le.
Hộ chiếu của tôi sắp hết hạn.
Cách viết 过期 (thứ tự nét)
过… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 过期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 过 | guò | 辶 | 6 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Hỏi nhanh về 过期
过期 tiếng Trung là gì?
过期 (guòqī) nghĩa là quá hạn, hết hạn (động từ).
过期 đọc thế nào?
过期 đọc là guòqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过期 thế nào?
Ví dụ: 这个面包已经过期了。 (Zhège miànbāo yǐjīng guòqī le.) nghĩa là: Bánh mì này đã hết hạn.
过期 thuộc cấp HSK mấy?
过期 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.