电商 đọc là diànshāng, nghĩa là thương mại điện tử. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
电商
diànshāng
thương mại điện tử
Hán Việt: điện thương
danh từ
Ví dụ với 电商
电商改变了人们的购物方式。
Diànshāng gǎibiàn le rénmen de gòuwù fāngshì.
Thương mại điện tử thay đổi cách mua sắm của mọi người.
他在做电商。
Tā zài zuò diànshāng.
Anh ấy đang làm thương mại điện tử.
Cách viết 电商 (thứ tự nét)
电… nét
商… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电商
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 曰 | 5 |
| 商 | shāng | 口 | 11 |
Hỏi nhanh về 电商
电商 tiếng Trung là gì?
电商 (diànshāng) nghĩa là thương mại điện tử (danh từ).
电商 đọc thế nào?
电商 đọc là diànshāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电商 thế nào?
Ví dụ: 电商改变了人们的购物方式。 (Diànshāng gǎibiàn le rénmen de gòuwù fāngshì.) nghĩa là: Thương mại điện tử thay đổi cách mua sắm của mọi người.
电商 thuộc cấp HSK mấy?
电商 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.