Trả lời nhanh: 依然 (yīrán) nghĩa “vẫn, vẫn như cũ”, văn viết, chỉ tình trạng giữ nguyên không đổi. Khác 仍然 ở chỗ 依然 còn làm vị ngữ được như trong 风景依然 (phong cảnh vẫn như xưa).
Công thức
Chủ ngữ + 依然 + V/Adj / N + 依然 (vị ngữ, văn viết)
- Văn viết, hay dùng trong văn miêu tả, hồi tưởng.
- 依然如故 = vẫn y như cũ.
- Có thể thay bằng 仍然 khi làm phó từ.
Ví dụ
多年以后,这里的风景依然很美。
Duō nián yǐhòu, zhèli de fēngjǐng yīrán hěn měi.
Nhiều năm sau, phong cảnh nơi đây vẫn rất đẹp.
虽然失败了很多次,他依然没有放弃。
Suīrán shībài le hěn duō cì, tā yīrán méiyǒu fàngqì.
Dù thất bại nhiều lần, anh ấy vẫn không bỏ cuộc.
十年没见,她依然那么年轻。
Shí nián méi jiàn, tā yīrán nàme niánqīng.
Mười năm không gặp, cô ấy vẫn trẻ như vậy.
小镇的生活依然如故。
Xiǎozhèn de shēnghuó yīrán rúgù.
Cuộc sống ở thị trấn nhỏ vẫn y như cũ.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 依然她很漂亮。 → Đúng: 她依然很漂亮。
Phó từ đứng sau chủ ngữ.
2. Sai: 依然(yìrán) → Đúng: 依然(yīrán)
依 đọc thanh 1, không biến điệu như 一.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 外面下着大雨,他______按时到了。
Xem đáp án
依然 (hoặc 仍然)
Câu 2. Sắp xếp: 依然 / 那首歌 / 动人 / 很
Xem đáp án
那首歌依然很动人。
Câu 3. Dịch (văn viết): Nhiều năm trôi qua, căn nhà cũ vẫn y như xưa.
Xem đáp án
多年过去了,老房子依然如故。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他依然住在老地方。 (b) 他住依然在老地方。
Xem đáp án
(a)
FAQ
依然 và 仍然 khác nhau thế nào?
Làm phó từ gần như thay nhau được; 依然 văn viết hơn, còn làm vị ngữ (风景依然).
依然如故 nghĩa là gì?
Vẫn y như cũ, không có gì thay đổi.
依然 dùng trong khẩu ngữ được không?
Được nhưng ít; khẩu ngữ hay nói 还是, 还.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 仍然 (réngrán) – vẫn, vẫn cứ
- 急忙 (jímáng) – vội vàng, vội vã
- 极力 (jílì) – hết sức, ra sức
- 必定 (bìdìng) – nhất định, chắc chắn
- Tổng hợp ngữ pháp HSK 1–9
Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6
↑