Trả lời nhanh: 免不了 (miǎnbuliǎo) nghĩa “khó tránh khỏi, không tránh được”, diễn tả một việc (thường không mong muốn) tất yếu sẽ xảy ra trong hoàn cảnh nào đó. Gần nghĩa 难免.

Công thức

(Hoàn cảnh),S + 免不了 + V/Adj

Ví dụ

第一次上台,免不了有点儿紧张。

Dì yī cì shàng tái, miǎnbuliǎo yǒudiǎnr jǐnzhāng.

Lần đầu lên sân khấu, khó tránh khỏi hơi căng thẳng.

刚开始学,免不了会出错。

Gāng kāishǐ xué, miǎnbuliǎo huì chūcuò.

Mới bắt đầu học, không tránh khỏi mắc lỗi.

一家人住在一起,免不了有矛盾。

Yì jiā rén zhù zài yìqǐ, miǎnbuliǎo yǒu máodùn.

Cả nhà sống chung, khó tránh khỏi va chạm.

过年时免不了要多花钱。

Guònián shí miǎnbuliǎo yào duō huā qián.

Dịp Tết khó tránh khỏi phải tiêu nhiều tiền.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我免不了很喜欢你。(việc tích cực, không tất yếu) → Đúng: 我很喜欢你。

免不了 dùng cho việc tất yếu, thường không mong muốn.

2. Sai: 免不了(miǎnbùliǎo) → Đúng: 免不了(miǎnbuliǎo)

不 trong bổ ngữ khả năng đọc thanh nhẹ.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 下雨天开车,______会堵车。

Xem đáp án

免不了 (hoặc 难免)

Câu 2. Sắp xếp: 免不了 / 人 / 犯错误 / 都

Xem đáp án

人都免不了犯错误。

Câu 3. Dịch: Chuyển đến thành phố mới, khó tránh khỏi nhớ nhà.

Xem đáp án

搬到新城市,免不了会想家。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 刚工作免不了很辛苦。 (b) 我免不了昨天去了超市。

Xem đáp án

(a)

FAQ

免不了 và 难免 khác nhau thế nào?

Gần nghĩa; 难免 văn viết hơn, 免不了 khẩu ngữ hơn.

免不了 và 少不了 khác nhau thế nào?

少不了 = không thể thiếu (少不了你); 免不了 = không tránh được.

免不了 đọc thế nào?

miǎnbuliǎo.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK6
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *