Trả lời nhanh: 一向 (yíxiàng) là phó từ nghĩa “xưa nay, từ trước đến giờ vẫn luôn”, chỉ thói quen, tính cách hoặc tình trạng kéo dài không đổi từ quá khứ đến hiện tại. Khẩu ngữ hơn 向来, 历来.

Công thức

S + 一向 + V/Adj

Ví dụ

他一向很准时。

Tā yíxiàng hěn zhǔnshí.

Anh ấy xưa nay luôn đúng giờ.

我一向不喜欢吃辣的。

Wǒ yíxiàng bù xǐhuan chī là de.

Tôi xưa nay không thích ăn cay.

这家店的服务一向很好。

Zhè jiā diàn de fúwù yíxiàng hěn hǎo.

Dịch vụ của quán này xưa nay luôn tốt.

她一向对学生很耐心。

Tā yíxiàng duì xuésheng hěn nàixīn.

Cô ấy luôn kiên nhẫn với học sinh.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 他一向昨天迟到了。(sự việc một lần) → Đúng: 他昨天迟到了。

一向 nói về thói quen lâu dài, không dùng cho một sự việc.

2. Sai: 他一向明年去中国。(tương lai) → Đúng: 他明年去中国。

一向 nói về quá khứ đến nay.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 我们公司______重视质量。

Xem đáp án

一向 (hoặc 向来)

Câu 2. Sắp xếp: 一向 / 她 / 早睡早起

Xem đáp án

她一向早睡早起。

Câu 3. Dịch: Anh ấy xưa nay rất ít nói.

Xem đáp án

他一向很少说话。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他一向喜欢运动。 (b) 他一向上周去运动了。

Xem đáp án

(a)

FAQ

一向 và 一直 khác nhau thế nào?

一直 = liên tục (có thể cả tương lai, cả hành động cụ thể: 一直走); 一向 = xưa nay (thói quen, tính cách).

一向 và 向来 khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa; 向来 hơi trang trọng hơn.

一向 còn nghĩa nào khác?

Lời chào “一向可好?” = dạo này vẫn khỏe chứ? (cách nói cũ).

Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *