Trả lời nhanh: 岂不 (qǐ bù) là cách nói phản vấn văn viết nghĩa “há chẳng phải, chẳng phải là… sao”, dùng để khẳng định mạnh một điều bằng câu hỏi tu từ.

Công thức

(Điều kiện),岂不 + V/Adj(了 / 吗)?

Mẹo ghi nhớ

“Chẳng phải là… sao”: câu hỏi tu từ, khẳng định mạnh, giống 难道不 nhưng văn viết hơn; hay gặp 岂不是……吗. Ví dụ: 这样做岂不是浪费时间吗?(zhèyàng zuò qǐ bú shì làngfèi shíjiān ma).

Ví dụ

这样做岂不更好?

Zhèyàng zuò qǐ bú gèng hǎo?

Làm thế này chẳng phải tốt hơn sao?

机会难得,放弃岂不可惜?

Jīhuì nándé, fàngqì qǐ bù kěxī?

Cơ hội hiếm có, bỏ qua há chẳng đáng tiếc?

你不说清楚,岂不是让大家误会?

Nǐ bù shuō qīngchu, qǐ bú shì ràng dàjiā wùhuì?

Bạn không nói rõ, chẳng phải khiến mọi người hiểu lầm sao?

如果迟到了,岂不白跑一趟?

Rúguǒ chídào le, qǐ bù bái pǎo yí tàng?

Nếu đến muộn, chẳng phải đi một chuyến vô ích sao?

Lỗi hay gặp

1. Sai: 岂不好。(không có ngữ điệu hỏi) → Đúng: 岂不更好?
Qǐ bú gèng hǎo?

岂不 là phản vấn, cần ngữ điệu hỏi/dấu hỏi.

2. Sai: 这样岂不不好吗?(phủ định thừa gây rối nghĩa) → Đúng: 这样岂不更好吗?
Zhèyàng qǐ bú gèng hǎo ma?

岂不 đã có 不; thêm 不 nữa làm nghĩa rối.

✅ Dùng đúng 岂不: 这么好的机会你不去,岂不是太可惜了?
Zhème hǎo de jīhuì nǐ bú qù, qǐ bú shì tài kěxī le?

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 两个人一起去,______更安全?

Xem đáp án

岂不

Câu 2. Sắp xếp: 岂不 / 可惜 / 浪费了 / 这么好的菜

Xem đáp án

这么好的菜浪费了,岂不可惜?

Câu 3. Dịch: Như vậy chẳng phải là lãng phí thời gian sao?

Xem đáp án

这样岂不是浪费时间吗?

Câu 4. “岂不更好?” nghĩa là? (a) Như vậy tốt hơn (b) Như vậy không tốt

Xem đáp án

(a)

FAQ

岂不 và 难道不 khác nhau thế nào?

Cùng là phản vấn khẳng định; 岂不 văn viết, 难道不 dùng cả khẩu ngữ.

岂 đứng một mình nghĩa gì?

岂 = “há, lẽ nào” (phản vấn): 岂有此理 (lẽ nào có lý như vậy).

岂不是 và 岂不 khác nhau không?

岂不是 + danh từ/mệnh đề; 岂不 + tính từ/động từ. Nghĩa như nhau.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *