Trả lời nhanh: 加以 (jiāyǐ) là động từ văn viết nghĩa “tiến hành, đem ra (xử lý)”, đứng trước động từ hai âm tiết để chỉ việc thực hiện một hành động lên đối tượng đã nêu trước đó.
Công thức
(对) + đối tượng + 加以 + V hai âm tiết(分析 / 研究 / 解决 / 改进 / 说明)
- Đối tượng đứng trước 加以, thường dùng 对 hoặc đưa lên đầu câu.
- Sau 加以 không có tân ngữ nữa.
- Còn nghĩa liên từ “thêm vào đó”: 他本来就聪明,加以努力,所以成绩很好.
Mẹo ghi nhớ
Đứng trước động từ hai âm tiết, đối tượng thường được nêu trước bằng 对 hoặc làm chủ ngữ: 对问题加以分析. Thiên về xử lý, nghiên cứu, cải tiến. Ví dụ: 这些意见需要认真加以考虑 (zhèxiē yìjiàn xūyào rènzhēn jiāyǐ kǎolǜ).
Ví dụ
对这些问题,我们要认真加以研究。
Duì zhèxiē wèntí, wǒmen yào rènzhēn jiāyǐ yánjiū.
Với những vấn đề này, chúng ta phải nghiêm túc nghiên cứu.
老师对学生的错误及时加以纠正。
Lǎoshī duì xuésheng de cuòwù jíshí jiāyǐ jiūzhèng.
Thầy giáo kịp thời sửa lỗi cho học sinh.
这些数据需要进一步加以分析。
Zhèxiē shùjù xūyào jìn yí bù jiāyǐ fēnxī.
Những số liệu này cần được phân tích thêm.
他天资聪明,加以勤奋,很快就成功了。
Tā tiānzī cōngming, jiāyǐ qínfèn, hěn kuài jiù chénggōng le.
Anh ấy vốn thông minh, thêm vào đó lại chăm chỉ, nên nhanh chóng thành công.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我们加以研究这些问题。(tân ngữ sau 加以) → Đúng: 我们对这些问题加以研究。
Wǒmen duì zhèxiē wèntí jiāyǐ yánjiū.
Đối tượng phải đứng trước 加以.
2. Sai: 加以看。(động từ đơn âm) → Đúng: 加以说明。
Jiāyǐ shuōmíng.
Sau 加以 là động từ hai âm tiết.
✅ Dùng đúng 加以: 对于大家提出的意见,我们会认真加以研究。
Duìyú dàjiā tíchū de yìjiàn, wǒmen huì rènzhēn jiāyǐ yánjiū.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 对客户的意见要认真______处理。
Xem đáp án
加以
Câu 2. Sắp xếp: 加以 / 对 / 改进 / 我们 / 不足之处 / 要
Xem đáp án
我们要对不足之处加以改进。
Câu 3. Dịch: Vấn đề này cần được giải thích rõ.
Xem đáp án
这个问题需要加以说明。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 对此加以分析。 (b) 加以分析这个问题。
Xem đáp án
(a)
FAQ
加以 và 予以 khác nhau thế nào?
Gần nghĩa. 予以 thiên về văn bản hành chính, có ý ban cho (khen, phạt); 加以 thiên về xử lý (phân tích, giải quyết).
加以 có nghĩa “cộng thêm” không?
Khi làm liên từ thì có: “thêm vào đó”.
Có thể bỏ 加以 không?
Thường được: 对问题加以研究 = 研究问题, nhưng bản có 加以 trang trọng hơn.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 一经……便/就…… (yìjīng… biàn / jiù…) – một khi đã… thì liền… (HSK 7–9)
- 均 (jūn) – đều (văn viết) (HSK 7–9)
- 皆 (jiē) – đều, tất cả (văn chương) (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑