Trả lời nhanh: 堪称 (kānchēng) nghĩa “xứng đáng được gọi là, đáng gọi là”, dùng để khen ngợi, đánh giá cao một người hoặc sự vật bằng một danh hiệu, chuẩn mực.

Công thức

S + 堪称 + danh hiệu / đánh giá cao(典范 / 一绝 / 经典 / 奇迹)

Mẹo ghi nhớ

“Xứng đáng gọi là”: hầu như luôn là lời khen, theo sau là danh hiệu như 经典/典范/一绝. Khác 可谓, dùng được cả nghĩa chê. Ví dụ: 这道菜堪称一绝 (zhè dào cài kānchēng yì jué) – món này xứng là tuyệt phẩm.

Ví dụ

这座桥的设计堪称世界一流。

Zhè zuò qiáo de shèjì kānchēng shìjiè yìliú.

Thiết kế cây cầu này xứng đáng gọi là hàng đầu thế giới.

他的书法堪称一绝。

Tā de shūfǎ kānchēng yì jué.

Thư pháp của ông ấy đáng gọi là tuyệt kỹ.

这部小说堪称经典。

Zhè bù xiǎoshuō kānchēng jīngdiǎn.

Cuốn tiểu thuyết này xứng đáng là kinh điển.

长城堪称人类建筑史上的奇迹。

Chángchéng kānchēng rénlèi jiànzhù shǐ shang de qíjì.

Vạn Lý Trường Thành xứng đáng gọi là kỳ tích trong lịch sử kiến trúc nhân loại.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 这家饭店堪称最差。(dùng cho chê) → Đúng: 这家饭店是最差的。
Zhè jiā fàndiàn shì zuì chà de.

堪称 dùng để khen, không dùng cho đánh giá tiêu cực.

2. Sai: 他堪称很好。(theo sau là tính từ đơn) → Đúng: 他堪称榜样。
Tā kānchēng bǎngyàng.

Sau 堪称 thường là danh từ danh hiệu.

✅ Dùng đúng 堪称: 这座大桥设计精巧,堪称现代建筑的典范。
Zhè zuò dàqiáo shèjì jīngqiǎo, kānchēng xiàndài jiànzhù de diǎnfàn.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这道菜色香味俱全,______完美。

Xem đáp án

堪称

Câu 2. Sắp xếp: 堪称 / 典范 / 他的行为 / 青年人的

Xem đáp án

他的行为堪称青年人的典范。

Câu 3. Dịch: Ngôi chùa này xứng đáng là báu vật văn hóa.

Xem đáp án

这座寺庙堪称文化瑰宝。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他的表演堪称完美。 (b) 他的表演堪称很糟糕。

Xem đáp án

(a)

FAQ

堪称 và 称得上 khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa; 称得上 khẩu ngữ hơn.

堪 trong 堪称 nghĩa là gì?

堪 = “có thể, đáng”, như 不堪 (không chịu nổi).

堪称 có đi với 是 không?

Có thể nói 堪称是, nhưng thường bỏ 是.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *