Trả lời nhanh: 可谓 (kěwèi) nghĩa “có thể nói là, quả là”, dùng để đưa ra một đánh giá tổng kết, thường kèm thành ngữ hoặc tính từ mạnh. Văn viết, trang trọng.
Công thức
S + 可谓 + đánh giá(thành ngữ / 是…… / tính từ mạnh)
- Sau 可谓 thường là thành ngữ 4 chữ hoặc cụm đánh giá.
- Có thể dùng 可谓是.
- Mang giọng tán thưởng hoặc nhận xét khách quan.
Mẹo ghi nhớ
“Có thể nói là”: văn viết, đứng trước lời đánh giá, dùng được cả khen lẫn chê (损失可谓惨重). 堪称 thì gần như chỉ để khen. Ví dụ: 这次旅行可谓收获满满 (zhè cì lǚxíng kěwèi shōuhuò mǎnmǎn) – chuyến đi này có thể nói là thu hoạch đầy ắp.
Ví dụ
这部电影可谓今年最成功的作品。
Zhè bù diànyǐng kěwèi jīnnián zuì chénggōng de zuòpǐn.
Bộ phim này có thể nói là tác phẩm thành công nhất năm nay.
他为公司付出了很多,可谓劳苦功高。
Tā wèi gōngsī fùchū le hěn duō, kěwèi láokǔ gōnggāo.
Anh ấy cống hiến rất nhiều cho công ty, quả là công lao to lớn.
这里的风景可谓人间仙境。
Zhèlǐ de fēngjǐng kěwèi rénjiān xiānjìng.
Phong cảnh nơi đây có thể nói là chốn bồng lai nơi trần thế.
这次比赛竞争激烈,可谓高手云集。
Zhè cì bǐsài jìngzhēng jīliè, kěwèi gāoshǒu yúnjí.
Cuộc thi lần này cạnh tranh gay gắt, quả là quy tụ nhiều cao thủ.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我可谓去北京。(nhầm nghĩa “có thể”) → Đúng: 我可以去北京。
Wǒ kěyǐ qù Běijīng.
可谓 là “có thể nói là”, dùng để đánh giá, không phải “có thể (làm)”.
2. Sai: 他可谓。(thiếu nội dung đánh giá) → Đúng: 他可谓才华横溢。
Tā kěwèi cáihuá héngyì.
Sau 可谓 phải có lời đánh giá.
✅ Dùng đúng 可谓: 他十年如一日地照顾病中的母亲,可谓孝顺至极。
Tā shí nián rú yí rì de zhàogù bìng zhōng de mǔqin, kěwèi xiàoshùn zhìjí.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这家餐厅生意火爆,______门庭若市。
Xem đáp án
可谓
Câu 2. Sắp xếp: 可谓 / 一举两得 / 这个办法
Xem đáp án
这个办法可谓一举两得。
Câu 3. Dịch: Cô ấy vừa giỏi vừa đẹp, có thể nói là tài sắc vẹn toàn.
Xem đáp án
她又聪明又漂亮,可谓才貌双全。
Câu 4. 可谓 gần nghĩa nhất với? (a) 可以说是 (b) 可以做
Xem đáp án
(a)
FAQ
可谓 và 堪称 khác nhau thế nào?
Gần nghĩa; 堪称 nhấn mạnh “xứng đáng được gọi là”, thường dùng để khen.
谓 trong 可谓 nghĩa là gì?
谓 = “gọi là, nói là”, như 所谓 (cái gọi là), 称谓 (cách xưng hô).
可谓 có dùng khẩu ngữ không?
Ít; khẩu ngữ nói 可以说, 真是.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 堪称 (kānchēng) – xứng đáng gọi là (HSK 7–9)
- 就……而言 (jiù… ér yán) – xét về…, nói về… (HSK 7–9)
- 相对而言 (xiāngduì ér yán) – nói một cách tương đối, so ra thì (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑