Trả lời nhanh: 诚然 (chéngrán) là liên từ/phó từ văn viết nghĩa “quả thật, đúng là”, dùng để thừa nhận một ý trước khi chuyển sang ý chính, thường đi với 但是, 然而, 可是.

Công thức

诚然,A;但是 / 然而 + B(ý chính)

Mẹo ghi nhớ

“Quả thật, đúng là”: thừa nhận rồi chuyển, khung 诚然……但是……, giống 固然 nhưng trang trọng hơn và đứng được đầu câu có dấu phẩy. Ví dụ: 诚然,这个方法有缺点,但很实用 (chéngrán, zhège fāngfǎ yǒu quēdiǎn, dàn hěn shíyòng).

Ví dụ

诚然,网络给生活带来了便利,但也带来了不少问题。

Chéngrán, wǎngluò gěi shēnghuó dài lái le biànlì, dàn yě dài lái le bù shǎo wèntí.

Quả thật mạng internet mang lại tiện lợi cho cuộc sống, nhưng cũng mang lại nhiều vấn đề.

诚然,天赋很重要,然而努力更重要。

Chéngrán, tiānfù hěn zhòngyào, rán’ér nǔlì gèng zhòngyào.

Đúng là năng khiếu quan trọng, nhưng nỗ lực còn quan trọng hơn.

他的方法诚然有效,可是成本太高。

Tā de fāngfǎ chéngrán yǒuxiào, kěshì chéngběn tài gāo.

Phương pháp của anh ấy quả có hiệu quả, nhưng chi phí quá cao.

诚然,失败令人难过,但它也让我们成长。

Chéngrán, shībài lìng rén nánguò, dàn tā yě ràng wǒmen chéngzhǎng.

Quả thật thất bại khiến người ta buồn, nhưng nó cũng giúp ta trưởng thành.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 诚然,我们去吃饭吧。(không có ý nhượng bộ) → Đúng: 我们去吃饭吧。
Wǒmen qù chī fàn ba.

诚然 dùng để thừa nhận một luận điểm trước khi phản biện.

2. Sai: 诚然他很聪明。(thiếu vế chuyển ý) → Đúng: 诚然,他很聪明,但是不够努力。
Chéngrán, tā hěn cōngming, dànshì búgòu nǔlì.

Câu với 诚然 cần vế sau nêu ý chính.

✅ Dùng đúng 诚然: 诚然,网上购物十分方便,但也存在不少风险。
Chéngrán, wǎngshàng gòuwù shífēn fāngbiàn, dàn yě cúnzài bù shǎo fēngxiǎn.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______,考试成绩很重要,但它不是唯一的标准。

Xem đáp án

诚然

Câu 2. Sắp xếp: 诚然 / 然而 / 方便 / 外卖 / 不健康

Xem đáp án

诚然,外卖方便,然而不健康。

Câu 3. Dịch: Quả thật học tiếng Trung khó, nhưng rất thú vị.

Xem đáp án

诚然,学汉语很难,但是很有意思。

Câu 4. 诚然 thường xuất hiện ở loại văn nào? (a) Văn nghị luận (b) Tin nhắn bạn bè

Xem đáp án

(a)

FAQ

诚然 và 固然 khác nhau thế nào?

Gần nghĩa. 诚然 thường đứng đầu câu có dấu phẩy; 固然 thường đứng sau chủ ngữ.

诚然 và 虽然 khác nhau thế nào?

虽然 dùng rộng, cả khẩu ngữ. 诚然 văn viết, nhấn mạnh thừa nhận thật sự rồi phản biện.

诚然 có nghĩa “thật lòng” không?

Không; “thật lòng” là 诚心, 真诚.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *