Trả lời nhanh: 无不 (wúbù) là phó từ nghĩa “không ai không, không gì không”, tức là “tất cả đều”. Hai phủ định chồng nhau tạo nghĩa khẳng định mạnh, văn viết.
Công thức
Chủ ngữ số nhiều + 无不 + V/Adj
- Chủ ngữ thường là 人们, 大家, 观众, 在场的人….
- Nghĩa ≈ 都, nhưng nhấn mạnh hơn và trang trọng.
- Hay đi với động từ cảm xúc: 无不感动, 无不赞叹.
Mẹo ghi nhớ
Phủ định kép “không ai không, không gì không”, nghĩa như 都 nhưng mạnh hơn: đứng trước động từ, chủ ngữ là nhiều người như 大家/在场的人. Văn viết. Ví dụ: 听到这个消息,大家无不感动 (tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā wúbù gǎndòng).
Ví dụ
听了他的故事,在场的人无不感动。
Tīng le tā de gùshi, zàichǎng de rén wúbù gǎndòng.
Nghe câu chuyện của anh ấy, người có mặt ai cũng xúc động.
看过这部电影的人无不称赞。
Kàn guo zhè bù diànyǐng de rén wúbù chēngzàn.
Ai xem bộ phim này cũng đều khen ngợi.
游客们无不被这里的美景吸引。
Yóukèmen wúbú bèi zhèlǐ de měijǐng xīyǐn.
Du khách không ai không bị cảnh đẹp nơi đây thu hút.
他的每一个决定无不经过深思熟虑。
Tā de měi yí gè juédìng wúbù jīngguò shēnsī shúlǜ.
Mỗi quyết định của anh ấy đều được suy nghĩ chín chắn.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我无不喜欢他。(chủ ngữ số ít) → Đúng: 大家无不喜欢他。
Dàjiā wúbù xǐhuan tā.
无不 cần chủ ngữ chỉ tập hợp.
2. Sai: 大家无不不感动。(thêm phủ định thừa) → Đúng: 大家无不感动。
Dàjiā wúbù gǎndòng.
无不 đã gồm hai phủ định, không thêm 不.
✅ Dùng đúng 无不: 听了这个消息,在场的人无不感到高兴。
Tīngle zhège xiāoxi, zàichǎng de rén wúbù gǎndào gāoxìng.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 看到这一幕,观众______落泪。
Xem đáp án
无不
Câu 2. Sắp xếp: 无不 / 同学们 / 高兴 / 听到这个消息
Xem đáp án
听到这个消息,同学们无不高兴。
Câu 3. Dịch: Ai đến đây cũng đều khen phong cảnh đẹp.
Xem đáp án
来这里的人无不称赞风景美。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 人们无不赞叹。 (b) 他无不赞叹。
Xem đáp án
(a)
FAQ
无不 và 都 khác nhau thế nào?
Nghĩa gần như nhau; 无不 nhấn mạnh “không có ngoại lệ” và trang trọng hơn.
无不 và 不无 khác nhau thế nào?
无不 = đều; 不无 = không phải không có, tức “ít nhiều có”: 不无道理 (cũng có lý).
无不 dùng khẩu ngữ không?
Ít; khẩu ngữ nói 都 hoặc 没有一个不…….
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 未尝不 (wèicháng bù) – chưa hẳn là không, cũng có thể (HSK 7–9)
- 足以 (zúyǐ) – đủ để (HSK 7–9)
- 有待 (yǒudài) – còn cần, còn phải chờ (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑