Trả lời nhanh: 鉴于 (jiànyú) là giới từ/liên từ văn viết nghĩa “xét thấy, căn cứ vào, do”, nêu tình hình làm căn cứ cho quyết định ở vế sau. Rất hay gặp trong thông báo, văn bản hành chính.
Công thức
鉴于 + tình hình / lý do,(S) + quyết định / biện pháp
- Đứng đầu câu, vế sau thường là quyết định, biện pháp.
- Trang trọng, ít dùng trong hội thoại.
- Có thể dùng 鉴于……,特……(đặc biệt…) trong văn bản.
Mẹo ghi nhớ
Giới từ văn bản “xét thấy”: đầu câu, nêu căn cứ rồi đưa quyết định hay biện pháp, rất hay gặp trong thông báo. 由于 chỉ nêu nguyên nhân chung. Ví dụ: 鉴于天气原因,比赛推迟举行 (jiànyú tiānqì yuányīn, bǐsài tuīchí jǔxíng) – xét do thời tiết, trận đấu hoãn lại.
Ví dụ
鉴于天气原因,比赛推迟到下周举行。
Jiànyú tiānqì yuányīn, bǐsài tuīchí dào xià zhōu jǔxíng.
Xét do thời tiết, trận đấu được hoãn đến tuần sau.
鉴于他的出色表现,公司决定给他升职。
Jiànyú tā de chūsè biǎoxiàn, gōngsī juédìng gěi tā shēngzhí.
Xét thấy thành tích xuất sắc của anh ấy, công ty quyết định thăng chức.
鉴于目前的情况,我们需要调整计划。
Jiànyú mùqián de qíngkuàng, wǒmen xūyào tiáozhěng jìhuà.
Căn cứ vào tình hình hiện tại, chúng ta cần điều chỉnh kế hoạch.
鉴于安全原因,请勿在此吸烟。
Jiànyú ānquán yuányīn, qǐng wù zài cǐ xīyān.
Vì lý do an toàn, xin đừng hút thuốc ở đây.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 鉴于我饿了,吃饭吧。(hội thoại thường ngày) → Đúng: 我饿了,吃饭吧。
Wǒ è le, chī fàn ba.
鉴于 quá trang trọng cho chuyện thường ngày.
2. Sai: 他鉴于下雨没来。(đặt sau chủ ngữ như 因为) → Đúng: 因为下雨,他没来。
Yīnwèi xià yǔ, tā méi lái.
鉴于 thường đứng đầu câu, nêu căn cứ cho cả câu.
✅ Dùng đúng 鉴于: 鉴于天气原因,原定的户外活动改在室内举行。
Jiànyú tiānqì yuányīn, yuándìng de hùwài huódòng gǎi zài shìnèi jǔxíng.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______疫情影响,活动改为线上进行。
Xem đáp án
鉴于
Câu 2. Sắp xếp: 鉴于 / 取消 / 会议 / 原因 / 以上
Xem đáp án
鉴于以上原因,会议取消。
Câu 3. Dịch: Xét thấy tình hình hiện nay, chúng tôi quyết định tạm dừng dự án.
Xem đáp án
鉴于目前的情况,我们决定暂停项目。
Câu 4. 鉴于 thường xuất hiện ở đâu? (a) Thông báo, văn bản (b) Tin nhắn bạn bè
Xem đáp án
(a)
FAQ
鉴于 và 由于 khác nhau thế nào?
由于 chỉ nguyên nhân chung. 鉴于 nhấn mạnh “xét tình hình” để đưa ra quyết định, trang trọng hơn.
鉴于 có đi với 所以 không?
Thường không cần; vế sau trực tiếp nêu quyết định.
鉴 trong 鉴于 nghĩa là gì?
鉴 là “soi xét, xem xét”, như trong 借鉴 (tham khảo).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 与其说……不如说…… (yǔqí shuō… bùrú shuō…) – nói là… chi bằng nói là… (HSK 7–9)
- 归根到底 (guīgēn dàodǐ) – suy cho cùng, rốt cuộc (HSK 7–9)
- 换句话说 (huàn jù huà shuō) – nói cách khác (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑