Trả lời nhanh: 以便 (yǐbiàn) là liên từ chỉ mục đích, nghĩa “để tiện, nhằm để”, đặt ở vế sau để nêu mục đích hoặc điều kiện thuận lợi mà hành động ở vế trước tạo ra.
Công thức
Hành động,以便 + mục đích(thuận lợi)
- Hành động đứng trước, mục đích đứng sau 以便.
- Mục đích thường là điều tốt, thuận tiện.
- Văn viết hoặc thông báo hay dùng.
Mẹo ghi nhớ
“Để tiện cho”: đầu vế sau, nêu mục đích tích cực. Nhớ cặp đối lập: 以便 để được điều tốt, 以免 để tránh điều xấu. Ví dụ: 请留下电话,以便我们联系您 (qǐng liúxià diànhuà, yǐbiàn wǒmen liánxì nín) – xin để lại số điện thoại để chúng tôi tiện liên hệ.
Ví dụ
请留下电话号码,以便我们联系你。
Qǐng liúxià diànhuà hàomǎ, yǐbiàn wǒmen liánxì nǐ.
Xin để lại số điện thoại để chúng tôi tiện liên hệ.
他提前出发,以便赶上第一班火车。
Tā tíqián chūfā, yǐbiàn gǎnshàng dì-yī bān huǒchē.
Anh ấy xuất phát sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên.
大家把资料整理好,以便查阅。
Dàjiā bǎ zīliào zhěnglǐ hǎo, yǐbiàn cháyuè.
Mọi người sắp xếp tài liệu cho gọn để tiện tra cứu.
我们先做个计划,以便更有效地工作。
Wǒmen xiān zuò gè jìhuà, yǐbiàn gèng yǒuxiào de gōngzuò.
Chúng ta lập kế hoạch trước để làm việc hiệu quả hơn.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 以便我们联系你,请留下电话号码。(đảo thứ tự) → Đúng: 请留下电话号码,以便我们联系你。
Qǐng liúxià diànhuà hàomǎ, yǐbiàn wǒmen liánxì nǐ.
以便 mở đầu vế mục đích, đứng sau hành động.
2. Sai: 他太累了以便睡着了。(nhầm với kết quả) → Đúng: 他太累了,以至于睡着了。
Tā tài lèi le, yǐzhìyú shuìzháo le.
Chỉ kết quả dùng 以至于; 以便 chỉ mục đích.
✅ Dùng đúng 以便: 请把会议资料提前发给大家,以便大家做好准备。
Qǐng bǎ huìyì zīliào tíqián fā gěi dàjiā, yǐbiàn dàjiā zuò hǎo zhǔnbèi.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 请提前预约,______我们安排时间。
Xem đáp án
以便
Câu 2. Sắp xếp: 以便 / 提前 / 买票 / 准时 / 你 / 出发
Xem đáp án
你提前买票,以便准时出发。
Câu 3. Dịch: Hãy viết địa chỉ ra để tiện liên lạc.
Xem đáp án
请把地址写下来,以便联系。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他早起,以便赶火车。 (b) 以便赶火车,他早起。
Xem đáp án
(a)
FAQ
以便 và 为了 khác nhau thế nào?
为了 đứng đầu hoặc trước hành động, 以便 chỉ đứng ở vế sau để nêu mục đích.
以便 và 以免 khác nhau thế nào?
以便 là để có điều thuận lợi. 以免 là để tránh điều không mong muốn.
以便 mang sắc thái gì?
Hơi trang trọng, hay gặp trong thông báo, thư từ, văn bản công việc.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 免得 (miǎnde) – kẻo, để khỏi (HSK 7–9)
- 何尝 (hécháng) – đâu có, nào có (HSK 7–9)
- 莫非 (mòfēi) – chẳng lẽ, lẽ nào (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑