Trả lời nhanh: 即使 nêu một giả thiết hoặc tình huống cực đoan, vế sau nói kết quả vẫn không đổi, nghĩa là “cho dù… cũng…”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
即使 + giả thiết,也 + kết quả
Mẹo ghi nhớ
即使 là “cứ cho là” (giả định), còn 虽然 là sự thật đã có; vế sau bắt buộc có 也. Ví dụ: 即使下雨,我也去 (jíshǐ xià yǔ, wǒ yě qù) – cho dù trời mưa, tôi cũng đi.
Ví dụ
即使下雨,我们也要去。
Jíshǐ xià yǔ, wǒmen yě yào qù.
Cho dù mưa, chúng ta cũng phải đi.
即使很难,他也不放弃。
Jíshǐ hěn nán, tā yě bú fàngqì.
Dù khó đến đâu, anh ấy cũng không bỏ cuộc.
即使你不说,我也知道。
Jíshǐ nǐ bù shuō, wǒ yě zhīdào.
Dù bạn không nói, tôi cũng biết.
Lưu ý
即使 dùng cho cả giả thiết chưa xảy ra và sự thật. Mạnh hơn 如果……就, thường đi với 也 hoặc 还是.
Lỗi hay gặp
Sai: 即使下雨,所以我们也要去。 → Đúng: 即使下雨,我们也要去。
Jíshǐ xià yǔ, wǒmen yě yào qù.
即使 là nhượng bộ, vế sau dùng 也/还是, không dùng 所以 (từ chỉ kết quả).
Sai: 即使很难,他不放弃。 → Đúng: 即使很难,他也不放弃。
Jíshǐ hěn nán, tā yě bú fàngqì.
Vế sau của 即使 cần 也 (hoặc 还是) trước vị ngữ để nói kết quả không đổi. Thiếu 也 câu nghe cụt.
✅ Dùng đúng 即使……也……: 即使工作再忙,他也每天给妈妈打电话。
Jíshǐ gōngzuò zài máng, tā yě měi tiān gěi māma dǎ diànhuà.
Bài tập
Câu 1. Điền 即使 vào chỗ trống: ____天气很冷,他也每天早上跑步。
Xem đáp án
即使天气很冷,他也每天早上跑步。
Jíshǐ tiānqì hěn lěng, tā yě měi tiān zǎoshang pǎo bù.
即使 mở vế nhượng bộ, 也 ở vế sau.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 即使 / 价格 / 很高 / 大家 / 也 / 愿意买
Xem đáp án
即使价格很高,大家也愿意买。
Jíshǐ jiàgé hěn gāo, dàjiā yě yuànyì mǎi.
也 đứng sau chủ ngữ 大家.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Dù bạn không giúp tôi, tôi cũng sẽ tự làm xong.
Xem đáp án
即使你不帮我,我也会自己做完。
Jíshǐ nǐ bù bāng wǒ, wǒ yě huì zìjǐ zuò wán.
Giả thiết 你不帮我 không làm thay đổi kết quả.
FAQ
即使 và 虽然 khác nhau thế nào?
即使 nêu giả định, việc có thể chưa xảy ra: 即使下雨……; 虽然 nêu sự thật đã có: 虽然下雨了…….
Vế sau dùng 也 hay 但是?
Dùng 也: 即使很累,我也要去; không dùng 但是.
即使 đọc thế nào?
jíshǐ.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →