滋味 đọc là zīwèi, nghĩa là hương vị. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
滋味
zīwèi
hương vị

Hán Việt: tư vị

danh từ

Ví dụ với 滋味

这碗面的滋味特别好。
Zhè wǎn miàn de zīwèi tèbié hǎo.
Hương vị bát mì này đặc biệt ngon.
离家在外,他才尝到了想家的滋味。
Lí jiā zài wài, tā cái chángdào le xiǎng jiā de zīwèi.
Xa nhà, anh mới nếm được cảm giác nhớ nhà.

Cách viết 滋味 (thứ tự nét)

滋… nét
味… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 滋味

滋味 tiếng Trung là gì?

滋味 (zīwèi) nghĩa là hương vị (danh từ).

滋味 đọc thế nào?

滋味 đọc là zīwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 滋味 thế nào?

Ví dụ: 这碗面的滋味特别好。 (Zhè wǎn miàn de zīwèi tèbié hǎo.) nghĩa là: Hương vị bát mì này đặc biệt ngon.

滋味 thuộc cấp HSK mấy?

滋味 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.