自理 đọc là zìlǐ, nghĩa là tự lo liệu. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
自理
zìlǐ
tự lo liệu

Hán Việt: tự lý

động từ

Ví dụ với 自理

五岁的孩子已经能生活自理了。
Wǔ suì de háizi yǐjīng néng shēnghuó zìlǐ le.
Đứa trẻ năm tuổi đã có thể tự lo sinh hoạt.
住院期间,他的饮食可以自理。
Zhù yuàn qījiān, tā de yǐnshí kěyǐ zìlǐ.
Trong thời gian nằm viện, anh ấy có thể tự lo việc ăn uống.

Cách viết 自理 (thứ tự nét)

自… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 自理

自理 tiếng Trung là gì?

自理 (zìlǐ) nghĩa là tự lo liệu (động từ).

自理 đọc thế nào?

自理 đọc là zìlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自理 thế nào?

Ví dụ: 五岁的孩子已经能生活自理了。 (Wǔ suì de háizi yǐjīng néng shēnghuó zìlǐ le.) nghĩa là: Đứa trẻ năm tuổi đã có thể tự lo sinh hoạt.

自理 thuộc cấp HSK mấy?

自理 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.