自立 đọc là zìlì, nghĩa là tự lập. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: tự lập
Ví dụ với 自立
Cách viết 自立 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 自立
自立 tiếng Trung là gì?
自立 (zìlì) nghĩa là tự lập (động từ).
自立 đọc thế nào?
自立 đọc là zìlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自立 thế nào?
Ví dụ: 大学毕业后,他就搬出去自立了。 (Dàxué bì yè hòu, tā jiù bānchūqu zìlì le.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy dọn ra ngoài sống tự lập.
自立 thuộc cấp HSK mấy?
自立 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.