霜 đọc là shuāng, nghĩa là sương giá. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: sương
Ví dụ với 霜
Cách viết 霜 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 霜
霜 tiếng Trung là gì?
霜 (shuāng) nghĩa là sương giá (danh từ).
霜 đọc thế nào?
霜 đọc là shuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 霜 thế nào?
Ví dụ: 清晨的草地上结了一层白霜。 (Qīngchén de cǎodì shang jié le yì céng báishuāng.) nghĩa là: Sáng sớm trên bãi cỏ đóng một lớp sương giá trắng.
霜 thuộc cấp HSK mấy?
霜 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.