爽 đọc là shuǎng, nghĩa là sảng khoái. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Ví dụ với 爽
Cách viết 爽 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 爽
爽 tiếng Trung là gì?
爽 (shuǎng) nghĩa là sảng khoái (tính từ).
爽 đọc thế nào?
爽 đọc là shuǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爽 thế nào?
Ví dụ: 冲了个凉水澡,浑身都觉得爽。 (Chōng le ge liángshuǐ zǎo, húnshēn dōu juéde shuǎng.) nghĩa là: Tắm nước lạnh xong, cả người thấy sảng khoái.
爽 thuộc cấp HSK mấy?
爽 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.